Chia động từ coteach
All Tenses of the Verb "coteach"
Một động từ, mười hai thì. Xem coteach biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
coteach · cotaught · will coteachViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + coteachingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cotaughtNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + coteachingThì hiện tại
We coteach this module together every year.
Chúng tôi cùng dạy học phần này với nhau mỗi năm.
He is coteaching a seminar with a visiting professor.
Anh ấy đang cùng dạy một buổi hội thảo với giáo sư thỉnh giảng.
We have cotaught several courses since 2022.
Chúng tôi đã cùng dạy nhiều khóa học từ năm 2022.
They have been coteaching the class since September.
Họ đã cùng dạy lớp học đó từ tháng Chín.
Thì quá khứ
We cotaught the class together last spring.
Chúng tôi đã cùng dạy lớp học đó vào mùa xuân năm ngoái.
She was coteaching the seminar when the inspector arrived.
Cô ấy đang cùng dạy buổi hội thảo thì thanh tra đến.
We had already cotaught two units before the review.
Chúng tôi đã cùng dạy hai học phần trước khi có đợt đánh giá.
She had been coteaching the program for months before it ended.
Cô ấy đã cùng dạy chương trình đó nhiều tháng trước khi nó kết thúc.
Thì tương lai
We will coteach the workshop together next month.
Chúng tôi sẽ cùng dạy buổi hội thảo đó vào tháng sau.
At 9am tomorrow they will be coteaching the lab session.
9 giờ sáng mai họ sẽ đang cùng dạy buổi thực hành.
By next year they will have cotaught this course five times.
Đến năm sau họ sẽ đã cùng dạy khóa học này năm lần.
By next spring they will have been coteaching together for three years.
Đến mùa xuân sau họ sẽ đã cùng dạy với nhau được ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + coteach / coteaches | Quá khứ đơn S + cotaught | Tương lai đơn S + will + coteach |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + coteaching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + coteaching | Tương lai tiếp diễn S + will be + coteaching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cotaught | Quá khứ hoàn thành S + had + cotaught | Tương lai hoàn thành S + will have + cotaught |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + coteaching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + coteaching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + coteaching |
Luyện chia coteach qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (cotaught), không dùng nguyên mẫu (coteach).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (cotaught).
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (coteach), không thêm -ing.
