Chia động từ counterbid
All Tenses of the Verb "counterbid"
Một động từ, mười hai thì. Xem counterbid biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
counterbid · counterbid · will counterbidViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + counterbiddingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + counterbidNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + counterbiddingThì hiện tại
Our competitor always counterbids within minutes.
Đối thủ của chúng tôi luôn trả giá đối lại trong vài phút.
The investors are counterbidding aggressively today.
Các nhà đầu tư đang trả giá đối lại một cách quyết liệt hôm nay.
Our firm has counterbid on every major tender this quarter.
Công ty chúng tôi đã trả giá đối lại mọi gói thầu lớn quý này.
The two firms have been counterbidding all week.
Hai công ty đã trả giá đối lại nhau suốt cả tuần.
Thì quá khứ
The competitor counterbid within seconds yesterday.
Đối thủ đã trả giá đối lại trong vài giây hôm qua.
The buyer was counterbidding when the phone rang.
Người mua đang trả giá đối lại thì điện thoại reo.
The firm had counterbid twice before losing the contract.
Công ty đã trả giá đối lại hai lần trước khi mất hợp đồng.
The rivals had been counterbidding for days before the sale ended.
Các đối thủ đã trả giá đối lại nhau suốt nhiều ngày trước khi kết thúc phiên bán.
Thì tương lai
Our team will counterbid as soon as the offer comes in.
Đội của chúng tôi sẽ trả giá đối lại ngay khi có đề nghị mới.
This time tomorrow they will be counterbidding at the auction.
Giờ này ngày mai họ sẽ đang trả giá đối lại tại phiên đấu giá.
By the end of the day they will have counterbid twice.
Đến cuối ngày họ sẽ đã trả giá đối lại hai lần.
By closing time the rivals will have been counterbidding for hours.
Đến giờ đóng cửa các đối thủ sẽ đã trả giá đối lại nhau suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + counterbid / counterbids | Quá khứ đơn S + counterbid | Tương lai đơn S + will + counterbid |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + counterbidding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + counterbidding | Tương lai tiếp diễn S + will be + counterbidding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + counterbid | Quá khứ hoàn thành S + had + counterbid | Tương lai hoàn thành S + will have + counterbid |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + counterbidding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + counterbidding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + counterbidding |
Luyện chia counterbid qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
counterbid không đổi dạng ở V2/V3, không thêm -ed hay -ded.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng dạng quá khứ counterbid, không chia -s.
Dạng V-ing của counterbid phải gấp đôi phụ âm cuối: counterbidding.
