Chia động từ countersink
All Tenses of the Verb "countersink"
Một động từ, mười hai thì. Xem countersink biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
countersink · countersank · will countersinkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + countersinkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + countersunkNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + countersinkingThì hiện tại
This machine countersinks holes precisely.
Máy này khoan chìm lỗ rất chính xác.
We are countersinking the holes for the hinges.
Chúng tôi đang khoan chìm lỗ cho bản lề.
He has just countersunk the last hinge hole.
Anh ấy vừa khoan chìm lỗ bản lề cuối cùng.
They have been countersinking screws since morning.
Họ đã khoan chìm các lỗ vít từ sáng.
Thì quá khứ
The technician countersank each screw this morning.
Kỹ thuật viên đã khoan chìm từng con vít sáng nay.
He was countersinking the screws while I measured the plank.
Anh ấy đang khoan chìm các con vít trong khi tôi đo tấm ván.
The workers had countersunk every screw before we checked.
Công nhân đã khoan chìm mọi con vít trước khi chúng tôi kiểm tra.
She had been countersinking screws for a while before she rested.
Cô ấy đã khoan chìm các con vít một lúc lâu trước khi nghỉ tay.
Thì tương lai
The technician will countersink the screws next shift.
Kỹ thuật viên sẽ khoan chìm các con vít vào ca sau.
At noon they will be countersinking the hinge holes.
Trưa nay họ sẽ đang khoan chìm các lỗ bản lề.
By tonight the crew will have countersunk every screw hole.
Đến tối nay đội thợ sẽ đã khoan chìm mọi lỗ vít.
By the end of the project, he will have been countersinking screws for days.
Đến cuối dự án, anh ấy sẽ đã khoan chìm các con vít suốt nhiều ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + countersink / countersinks | Quá khứ đơn S + countersank | Tương lai đơn S + will + countersink |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + countersinking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + countersinking | Tương lai tiếp diễn S + will be + countersinking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + countersunk | Quá khứ hoàn thành S + had + countersunk | Tương lai hoàn thành S + will have + countersunk |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + countersinking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + countersinking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + countersinking |
Luyện chia countersink qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của countersink là countersunk, không thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn countersank.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
