Chia động từ crackle
All Tenses of the Verb "crackle"
Một động từ, mười hai thì. Xem crackle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
crackle · crackled · will crackleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cracklingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + crackledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cracklingThì hiện tại
Dry leaves crackle under our feet.
Lá khô kêu lép bép dưới chân chúng tôi.
The wood is crackling nicely in the fireplace.
Củi đang kêu lép bép rất hay trong lò sưởi.
The bonfire has crackled steadily for hours.
Đống lửa trại đã kêu lép bép đều đặn suốt nhiều giờ.
The radio has been crackling since the thunderstorm began.
Chiếc radio đã kêu lẹt xẹt từ khi cơn giông bắt đầu.
Thì quá khứ
The bonfire crackled loudly in the darkness.
Đống lửa trại kêu lép bép to trong bóng tối.
The logs were crackling softly as we talked.
Những khúc gỗ đang kêu lép bép nhẹ nhàng khi chúng tôi trò chuyện.
The flames had crackled through the night before we woke up.
Ngọn lửa đã kêu lép bép suốt đêm trước khi chúng tôi tỉnh dậy.
The old speaker had been crackling for weeks before it finally broke.
Chiếc loa cũ đã kêu lẹt xẹt suốt nhiều tuần trước khi hỏng hẳn.
Thì tương lai
The logs will crackle pleasantly by the fireplace.
Những khúc củi sẽ kêu lép bép êm tai bên lò sưởi.
At sunset the campfire will be crackling brightly.
Lúc hoàng hôn, đống lửa trại sẽ đang kêu lép bép rực rỡ.
By the time guests arrive, the fire will have crackled for an hour.
Đến khi khách đến, ngọn lửa sẽ đã kêu lép bép suốt một giờ.
By the end of the night, the fire will have been crackling for ten hours straight.
Đến cuối đêm, ngọn lửa sẽ đã kêu lép bép liên tục suốt mười giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + crackle / crackles | Quá khứ đơn S + crackled | Tương lai đơn S + will + crackle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + crackling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + crackling | Tương lai tiếp diễn S + will be + crackling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + crackled | Quá khứ hoàn thành S + had + crackled | Tương lai hoàn thành S + will have + crackled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + crackling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + crackling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + crackling |
Luyện chia crackle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has.
Chủ ngữ số nhiều (leaves) không thêm -s cho động từ.
Thì quá khứ tiếp diễn cần V-ing sau was/were.
