Chia động từ crank
All Tenses of the Verb "crank"
Một động từ, mười hai thì. Xem crank biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
crank · cranked · will crankViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + crankingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + crankedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + crankingThì hiện tại
The mechanic cranks the engine to check the sound.
Người thợ máy quay khởi động động cơ để kiểm tra tiếng máy.
She is cranking the old truck's engine in the cold.
Cô ấy đang quay khởi động động cơ xe tải cũ trong trời lạnh.
She has cranked the generator several times this week.
Tuần này cô ấy đã quay khởi động máy phát điện vài lần.
They have been cranking the old pump all morning.
Họ đã quay khởi động cái bơm cũ suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
She cranked the old car until it finally started.
Cô ấy quay khởi động chiếc xe cũ cho đến khi nó nổ máy.
I was cranking the generator when the power came back.
Tôi đang quay khởi động máy phát điện thì có điện trở lại.
She had already cranked the pump before the flood hit.
Cô ấy đã quay khởi động cái bơm trước khi lũ ập đến.
They had been cranking the old machine for an hour before it worked.
Họ đã quay khởi động cái máy cũ cả tiếng trước khi nó chạy được.
Thì tương lai
I will crank the generator before the storm hits.
Tôi sẽ quay khởi động máy phát điện trước khi bão đến.
At dawn she will be cranking the tractor's engine.
Lúc bình minh cô ấy sẽ đang quay khởi động động cơ máy kéo.
By noon she will have cranked the pump three times.
Đến trưa cô ấy sẽ đã quay khởi động cái bơm ba lần.
By the time help arrives, they will have been cranking the pump for hours.
Đến khi có người đến giúp, họ sẽ đã quay khởi động cái bơm suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + crank / cranks | Quá khứ đơn S + cranked | Tương lai đơn S + will + crank |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cranking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cranking | Tương lai tiếp diễn S + will be + cranking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cranked | Quá khứ hoàn thành S + had + cranked | Tương lai hoàn thành S + will have + cranked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cranking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cranking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cranking |
Luyện chia crank qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (thêm -ed: cranked), không dùng nguyên mẫu.
Sau did/didn't dùng động từ nguyên mẫu (crank), không thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
