Chia động từ cremate
All Tenses of the Verb "cremate"
Một động từ, mười hai thì. Xem cremate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, phong tục, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cremate · cremated · will cremateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + crematingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + crematedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + crematingThì hiện tại
Many families in the region cremate their relatives according to tradition.
Nhiều gia đình trong vùng hỏa táng người thân theo phong tục.
The staff is cremating the remains according to the family's wishes.
Nhân viên đang hỏa táng thi hài theo nguyện vọng của gia đình.
The family has cremated their father and will scatter the ashes at sea.
Gia đình đã hỏa táng cha họ và sẽ rải tro cốt xuống biển.
The city has been cremating the unclaimed dead for months.
Thành phố đã hỏa táng những thi thể vô thừa nhận suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The funeral home cremated him quietly, as he had requested.
Nhà tang lễ đã hỏa táng ông ấy một cách lặng lẽ, đúng như ông mong muốn.
The crematorium was cremating the remains while relatives waited outside.
Lò hỏa táng đang thiêu thi hài trong khi người thân chờ bên ngoài.
By the time we arrived, the staff had already cremated the remains.
Khi chúng tôi đến, nhân viên đã hỏa táng thi hài rồi.
The staff had been cremating the backlog for days before the strike began.
Nhân viên đã hỏa táng số thi hài tồn đọng nhiều ngày trước khi cuộc đình công bắt đầu.
Thì tương lai
The funeral home will cremate the remains after the service.
Nhà tang lễ sẽ hỏa táng thi hài sau buổi lễ.
By 3pm the staff will be cremating the last of the day's cases.
Đến 3 giờ chiều, nhân viên sẽ đang hỏa táng trường hợp cuối cùng trong ngày.
By next week the facility will have cremated over fifty bodies.
Đến tuần sau, cơ sở này sẽ đã hỏa táng hơn năm mươi thi hài.
By next year the city will have been cremating its unclaimed dead for a decade.
Đến năm sau, thành phố sẽ đã hỏa táng những thi thể vô thừa nhận suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cremate / cremates | Quá khứ đơn S + cremated | Tương lai đơn S + will + cremate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cremating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cremating | Tương lai tiếp diễn S + will be + cremating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cremated | Quá khứ hoàn thành S + had + cremated | Tương lai hoàn thành S + will have + cremated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cremating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cremating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cremating |
Luyện chia cremate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Câu bị động cần V3 (cremated) sau be, không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
