GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ cremate

All Tenses of the Verb "cremate"

Một động từ, mười hai thì. Xem cremate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcremate
V2 · QUÁ KHỨcremated
V3 · PHÂN TỪcremated
V-INGcremating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, phong tục, sự thật, không nhấn vào quá trình.

cremate · cremated · will cremate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + cremating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + cremated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + cremating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Phong tục, quy trình thường xuyên, sự thật chung.
S + cremate / cremates
Khẳng định:The funeral home cremates the deceased within a week.
Phủ định:The family doesn't cremate their loved ones; they prefer burial.
Nghi vấn:Does this culture cremate the dead?

Many families in the region cremate their relatives according to tradition.

Nhiều gia đình trong vùng hỏa táng người thân theo phong tục.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + cremating
Khẳng định:The crematorium is cremating the body this afternoon.
Phủ định:They aren't cremating anyone today.
Nghi vấn:Are they cremating him tomorrow morning?

The staff is cremating the remains according to the family's wishes.

Nhân viên đang hỏa táng thi hài theo nguyện vọng của gia đình.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + cremated
Khẳng định:The funeral home has cremated the body as requested.
Phủ định:They haven't cremated him yet; the service is next week.
Nghi vấn:Have they cremated her already?

The family has cremated their father and will scatter the ashes at sea.

Gia đình đã hỏa táng cha họ và sẽ rải tro cốt xuống biển.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + cremating
Khẳng định:The crematorium has been cremating bodies nonstop since the outbreak.
Phủ định:They haven't been cremating anyone this week due to maintenance.
Nghi vấn:How long has the facility been cremating remains here?

The city has been cremating the unclaimed dead for months.

Thành phố đã hỏa táng những thi thể vô thừa nhận suốt nhiều tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + cremated
Khẳng định:They cremated her grandmother last Tuesday.
Phủ định:The family didn't cremate him; they chose a traditional burial.
Nghi vấn:Did they cremate the body before the memorial?

The funeral home cremated him quietly, as he had requested.

Nhà tang lễ đã hỏa táng ông ấy một cách lặng lẽ, đúng như ông mong muốn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + cremating
Khẳng định:They were cremating the body when the family arrived.
Phủ định:The staff wasn't cremating anyone at that hour.
Nghi vấn:Were they cremating her at noon?

The crematorium was cremating the remains while relatives waited outside.

Lò hỏa táng đang thiêu thi hài trong khi người thân chờ bên ngoài.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + cremated
Khẳng định:They had cremated him before the relatives could say goodbye.
Phủ định:The home hadn't cremated her before the paperwork was finished.
Nghi vấn:Had they cremated the body before the inquiry began?

By the time we arrived, the staff had already cremated the remains.

Khi chúng tôi đến, nhân viên đã hỏa táng thi hài rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + cremating
Khẳng định:The crematorium had been cremating bodies all week before the inspection.
Phủ định:They hadn't been cremating anyone before the new rule took effect.
Nghi vấn:Had the facility been cremating remains without a permit?

The staff had been cremating the backlog for days before the strike began.

Nhân viên đã hỏa táng số thi hài tồn đọng nhiều ngày trước khi cuộc đình công bắt đầu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, dự đoán, kế hoạch tương lai.
S + will + cremate
Khẳng định:The family will cremate him next Monday.
Phủ định:They won't cremate her; she wanted a burial.
Nghi vấn:Will they cremate the body at this facility?

The funeral home will cremate the remains after the service.

Nhà tang lễ sẽ hỏa táng thi hài sau buổi lễ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + cremating
Khẳng định:This time tomorrow they will be cremating her remains.
Phủ định:They won't be cremating anyone during the holiday.
Nghi vấn:Will the crematorium be cremating bodies all day Friday?

By 3pm the staff will be cremating the last of the day's cases.

Đến 3 giờ chiều, nhân viên sẽ đang hỏa táng trường hợp cuối cùng trong ngày.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + cremated
Khẳng định:By Friday the home will have cremated everyone on the list.
Phủ định:They won't have cremated her by the time the family arrives.
Nghi vấn:Will they have cremated the body before the memorial service?

By next week the facility will have cremated over fifty bodies.

Đến tuần sau, cơ sở này sẽ đã hỏa táng hơn năm mươi thi hài.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + cremating
Khẳng định:By December the crematorium will have been cremating remains here for fifty years.
Phủ định:They won't have been cremating bodies for long by the time the new law passes.
Nghi vấn:Will the facility have been cremating remains for a decade by 2030?

By next year the city will have been cremating its unclaimed dead for a decade.

Đến năm sau, thành phố sẽ đã hỏa táng những thi thể vô thừa nhận suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + cremate / cremates
Quá khứ đơn
S + cremated
Tương lai đơn
S + will + cremate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + cremating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + cremating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + cremating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + cremated
Quá khứ hoàn thành
S + had + cremated
Tương lai hoàn thành
S + will have + cremated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + cremating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + cremating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + cremating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia cremate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The body was cremate last week.→✓ The body was cremated last week.

Câu bị động cần V3 (cremated) sau be, không dùng nguyên mẫu.

✗ They have cremated him last month.→✓ They cremated him last month.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

✗ We will cremate her when the family will arrive.→✓ We will cremate her when the family arrives.

Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#cremate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS