Chia động từ crescendo
All Tenses of the Verb "crescendo"
Một động từ, mười hai thì. Xem crescendo biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
crescendo · crescendoed · will crescendoViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + crescendoingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + crescendoedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + crescendoingThì hiện tại
The symphony crescendos dramatically in the last movement.
Bản giao hưởng lớn dần một cách kịch tính ở chương cuối.
The music is crescendoing as the scene reaches its peak.
Âm nhạc đang lớn dần khi cảnh phim lên đến cao trào.
The soundtrack has already crescendoed twice in this scene.
Nhạc nền đã lớn dần hai lần trong cảnh này rồi.
The orchestra has been crescendoing steadily throughout the finale.
Dàn nhạc đã lớn dần đều đặn suốt chương kết.
Thì quá khứ
The music crescendoed just before the credits rolled.
Âm nhạc đã lớn dần ngay trước khi phần giới thiệu chạy.
The music was crescendoing when the scene cut to black.
Âm nhạc đang lớn dần thì cảnh phim chuyển sang màu đen.
The score had crescendoed twice before the final act began.
Bản nhạc đã lớn dần hai lần trước khi màn cuối bắt đầu.
The music had been crescendoing steadily before it suddenly went quiet.
Âm nhạc đã lớn dần đều đặn trước khi đột ngột im bặt.
Thì tương lai
The music will crescendo just before the final scene.
Âm nhạc sẽ lớn dần ngay trước cảnh cuối.
At the climax, the music will be crescendoing steadily.
Ở cao trào, âm nhạc sẽ đang lớn dần đều đặn.
By the end, the score will have crescendoed to its peak.
Đến cuối, bản nhạc sẽ đã lớn dần lên đến đỉnh điểm.
By the final note, the music will have been crescendoing for the entire finale.
Đến nốt nhạc cuối, âm nhạc sẽ đã lớn dần suốt cả chương kết.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + crescendo / crescendos | Quá khứ đơn S + crescendoed | Tương lai đơn S + will + crescendo |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + crescendoing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + crescendoing | Tương lai tiếp diễn S + will be + crescendoing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + crescendoed | Quá khứ hoàn thành S + had + crescendoed | Tương lai hoàn thành S + will have + crescendoed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + crescendoing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + crescendoing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + crescendoing |
Luyện chia crescendo qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (crescendoed), chia đúng ngôi số ít.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → thêm -ed thành crescendoed.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (crescendoing).
