Chia động từ criminalize
All Tenses of the Verb "criminalize"
Một động từ, mười hai thì. Xem criminalize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
criminalize · criminalized · will criminalizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + criminalizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + criminalizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + criminalizingThì hiện tại
Many countries criminalize insider trading.
Nhiều quốc gia hình sự hóa hành vi giao dịch nội gián.
The council is criminalizing unlicensed street vending.
Hội đồng đang hình sự hóa việc buôn bán rong không giấy phép.
Several states have criminalized texting while driving.
Nhiều bang đã hình sự hóa việc nhắn tin khi lái xe.
Governments have been criminalizing money laundering since the 1980s.
Các chính phủ đã liên tục hình sự hóa hành vi rửa tiền từ thập niên 1980.
Thì quá khứ
The state criminalized child labor decades ago.
Bang đó đã hình sự hóa lao động trẻ em từ nhiều thập kỷ trước.
The regime was criminalizing dissent throughout the decade.
Chính quyền đã liên tục hình sự hóa hành vi bất đồng chính kiến suốt thập kỷ đó.
The country had criminalized piracy long before international law required it.
Quốc gia đó đã hình sự hóa hành vi cướp biển từ lâu trước khi luật quốc tế yêu cầu.
Officials had been criminalizing unlicensed trade for years before the reform.
Giới chức đã hình sự hóa hoạt động buôn bán không phép suốt nhiều năm trước cải cách.
Thì tương lai
The council will criminalize unauthorized drone flights.
Hội đồng sẽ hình sự hóa việc bay drone trái phép.
By 2028 the ministry will be criminalizing several new cyber offenses.
Đến năm 2028 bộ sẽ đang hình sự hóa một số tội phạm mạng mới.
By the end of the decade the state will have criminalized all forms of the scheme.
Đến cuối thập kỷ, bang đó sẽ đã hình sự hóa mọi hình thức của thủ đoạn này.
By 2028 regulators will have been criminalizing insider trading for two decades.
Đến 2028 cơ quan quản lý sẽ đã hình sự hóa giao dịch nội gián suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + criminalize / criminalizes | Quá khứ đơn S + criminalized | Tương lai đơn S + will + criminalize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + criminalizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + criminalizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + criminalizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + criminalized | Quá khứ hoàn thành S + had + criminalized | Tương lai hoàn thành S + will have + criminalized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + criminalizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + criminalizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + criminalizing |
Luyện chia criminalize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the law) cần thêm -s/-es ở thì hiện tại đơn.
Sau have/has phải dùng V3 (criminalized), không dùng nguyên mẫu.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (criminalize), không thêm -ing.
