GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ cryopreserve

All Tenses of the Verb "cryopreserve"

Một động từ, mười hai thì. Xem cryopreserve biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcryopreserve
V2 · QUÁ KHỨcryopreserved
V3 · PHÂN TỪcryopreserved
V-INGcryopreserving
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

cryopreserve · cryopreserved · will cryopreserve
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + cryopreserving
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + cryopreserved
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + cryopreserving
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình cố định trong bảo quản mẫu sinh học.
S + cryopreserve / cryopreserves
Khẳng định:The clinic cryopreserves embryos for future use.
Phủ định:She doesn't cryopreserve the cells without consent.
Nghi vấn:Do you cryopreserve every sample here?

This facility cryopreserves hundreds of samples each year.

Cơ sở này bảo quản lạnh hàng trăm mẫu mỗi năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + cryopreserving
Khẳng định:She is cryopreserving the embryos right now.
Phủ định:He isn't cryopreserving that sample this week.
Nghi vấn:Are you cryopreserving the stem cells?

We are cryopreserving the tissue at the moment.

Chúng tôi đang bảo quản lạnh mô ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + cryopreserved
Khẳng định:She has cryopreserved the whole batch already.
Phủ định:They haven't cryopreserved the sample yet.
Nghi vấn:Have you ever cryopreserved sperm samples?

He has already cryopreserved the sample for the study.

Anh ấy đã bảo quản lạnh mẫu cho nghiên cứu rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + cryopreserving
Khẳng định:She has been cryopreserving embryos all morning.
Phủ định:I haven't been cryopreserving much this month.
Nghi vấn:How long have you been cryopreserving that line?

They have been cryopreserving the cells for three days.

Họ đã bảo quản lạnh tế bào suốt ba ngày nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + cryopreserved
Khẳng định:We cryopreserved the embryos last year.
Phủ định:She didn't cryopreserve the sample correctly.
Nghi vấn:Did you cryopreserve the cells yesterday?

I cryopreserved the sample before shipping it.

Tôi đã bảo quản lạnh mẫu trước khi vận chuyển nó.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + cryopreserving
Khẳng định:I was cryopreserving the cells when the freezer failed.
Phủ định:They weren't cryopreserving the batch at that time.
Nghi vấn:Were you cryopreserving the embryos at noon?

She was cryopreserving the tissue when the alarm sounded.

Cô ấy đang bảo quản lạnh mô thì báo động vang lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + cryopreserved
Khẳng định:He had cryopreserved the sample before the deadline.
Phủ định:She hadn't cryopreserved the embryos when the power failed.
Nghi vấn:Had they cryopreserved the batch by then?

The team had cryopreserved the cells before the funding ended.

Nhóm nghiên cứu đã bảo quản lạnh tế bào trước khi hết kinh phí.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + cryopreserving
Khẳng định:She had been cryopreserving samples for months before the breakthrough.
Phủ định:We hadn't been cryopreserving long when funding stopped.
Nghi vấn:Had you been cryopreserving the batch all year?

They had been cryopreserving the embryos for weeks before they finished.

Họ đã bảo quản lạnh phôi suốt nhiều tuần trước khi hoàn tất.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + cryopreserve
Khẳng định:I will cryopreserve the sample tomorrow.
Phủ định:She won't cryopreserve the embryos without consent.
Nghi vấn:Will you cryopreserve the new batch?

We will cryopreserve the sample before the transfer.

Chúng tôi sẽ bảo quản lạnh mẫu trước khi chuyển giao.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + cryopreserving
Khẳng định:This time tomorrow I will be cryopreserving the new batch.
Phủ định:He won't be cryopreserving samples next week.
Nghi vấn:Will you be cryopreserving the cells at 9 am?

At 8am tomorrow she will be cryopreserving the embryos.

8 giờ sáng mai cô ấy sẽ đang bảo quản lạnh phôi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + cryopreserved
Khẳng định:By noon they will have cryopreserved all the samples.
Phủ định:She won't have cryopreserved the batch by then.
Nghi vấn:Will you have cryopreserved the sample before the meeting?

By next year he will have cryopreserved a hundred samples.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã bảo quản lạnh một trăm mẫu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + cryopreserving
Khẳng định:By May she will have been cryopreserving samples for a decade.
Phủ định:We won't have been cryopreserving long by then.
Nghi vấn:Will you have been cryopreserving samples for five years by 2030?

By 2030 they will have been cryopreserving embryos for that clinic for years.

Đến 2030 họ sẽ đã bảo quản lạnh phôi cho phòng khám đó suốt nhiều năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + cryopreserve / cryopreserves
Quá khứ đơn
S + cryopreserved
Tương lai đơn
S + will + cryopreserve
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + cryopreserving
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + cryopreserving
Tương lai tiếp diễn
S + will be + cryopreserving
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + cryopreserved
Quá khứ hoàn thành
S + had + cryopreserved
Tương lai hoàn thành
S + will have + cryopreserved
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + cryopreserving
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + cryopreserving
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + cryopreserving
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia cryopreserve qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have cryopreserve the sample.→✓ I have cryopreserved the sample.

Sau have/has phải dùng V3 (cryopreserved), không dùng nguyên mẫu.

✗ She cryopreserve the embryos every week.→✓ She cryopreserves the embryos every week.

Chủ ngữ số ít (she) → động từ thêm -s ở thì hiện tại đơn.

✗ We will cryopreserved the sample tomorrow.→✓ We will cryopreserve the sample tomorrow.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#cryopreserve#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS