Chia động từ cull
All Tenses of the Verb "cull"
Một động từ, mười hai thì. Xem cull biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cull · culled · will cullViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cullingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + culledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cullingThì hiện tại
The farm culls sick birds to stop disease from spreading.
Trang trại tiêu hủy những con chim bị bệnh để ngăn dịch lây lan.
Officials are culling infected poultry at the farm right now.
Giới chức đang tiêu hủy gia cầm nhiễm bệnh tại trang trại ngay lúc này.
The farm has culled thousands of chickens since the outbreak.
Trang trại đã tiêu hủy hàng nghìn con gà kể từ khi dịch bùng phát.
Vets have been culling sick livestock all week.
Bác sĩ thú y đã tiêu hủy gia súc bị bệnh suốt cả tuần.
Thì quá khứ
The government culled the infected flock immediately.
Chính phủ đã tiêu hủy đàn gia cầm nhiễm bệnh ngay lập tức.
Officials were culling the flock when the media arrived.
Giới chức đang tiêu hủy đàn gia cầm thì báo chí đến.
By the time help arrived, the farm had already culled the sick flock.
Đến khi cứu trợ đến, trang trại đã tiêu hủy xong đàn gia cầm bị bệnh.
The farm had been culling sick animals for months before the new policy started.
Trang trại đã tiêu hủy vật nuôi bị bệnh nhiều tháng trước khi chính sách mới bắt đầu.
Thì tương lai
The farm will cull the infected birds tomorrow.
Trang trại sẽ tiêu hủy đàn chim nhiễm bệnh vào ngày mai.
At dawn the team will be culling the last of the infected chickens.
Lúc bình minh, đội ngũ sẽ đang tiêu hủy những con gà nhiễm bệnh cuối cùng.
By next month the farm will have culled every infected bird.
Đến tháng sau, trang trại sẽ đã tiêu hủy hết mọi con chim nhiễm bệnh.
By 2028 the program will have been culling diseased herds for six years.
Đến năm 2028, chương trình sẽ đã tiêu hủy đàn gia súc bị bệnh được sáu năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cull / culls | Quá khứ đơn S + culled | Tương lai đơn S + will + cull |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + culling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + culling | Tương lai tiếp diễn S + will be + culling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + culled | Quá khứ hoàn thành S + had + culled | Tương lai hoàn thành S + will have + culled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + culling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + culling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + culling |
Luyện chia cull qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, before, after…) dùng hiện tại đơn thay cho will.
