Chia động từ curtsy
All Tenses of the Verb "curtsy"
Một động từ, mười hai thì. Xem curtsy biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
curtsy · curtsied · will curtsyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + curtsyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + curtsiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + curtsyingThì hiện tại
The young girl curtsies politely when she meets the princess.
Cô bé nhún gối chào lịch sự khi gặp công chúa.
The bridesmaids are curtsying as the royal couple passes.
Các phù dâu đang nhún gối chào khi đôi vợ chồng hoàng gia đi ngang qua.
The performer has already curtsied to the audience.
Diễn viên đã nhún gối chào khán giả rồi.
The dancers have been curtsying since the music started.
Các vũ công đã nhún gối chào từ khi nhạc bắt đầu.
Thì quá khứ
The bride curtsied to the king at the wedding.
Cô dâu đã nhún gối chào nhà vua trong đám cưới.
She was curtsying gracefully when the cameras flashed.
Cô ấy đang nhún gối chào thì đèn flash máy ảnh lóe lên.
She had already curtsied before the anthem finished.
Cô ấy đã nhún gối chào trước khi quốc ca kết thúc.
They had been curtsying for several minutes before the ceremony ended.
Họ đã nhún gối chào suốt vài phút trước khi buổi lễ kết thúc.
Thì tương lai
The new maid will curtsy to the duchess tomorrow.
Người hầu gái mới sẽ nhún gối chào nữ công tước vào ngày mai.
She will be curtsying when the royal guests arrive.
Cô ấy sẽ đang nhún gối chào khi khách hoàng gia đến.
By next year she will have curtsied at ten royal events.
Đến năm sau cô ấy sẽ đã nhún gối chào tại mười sự kiện hoàng gia.
By 2030 she will have been curtsying at royal events for 20 years.
Đến năm 2030 cô ấy sẽ đã nhún gối chào tại các sự kiện hoàng gia 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + curtsy / curtsies | Quá khứ đơn S + curtsied | Tương lai đơn S + will + curtsy |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + curtsying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + curtsying | Tương lai tiếp diễn S + will be + curtsying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + curtsied | Quá khứ hoàn thành S + had + curtsied | Tương lai hoàn thành S + will have + curtsied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + curtsying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + curtsying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + curtsying |
Luyện chia curtsy qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (curtsied), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, đổi y thành i và thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
