Chia động từ daydream
All Tenses of the Verb "daydream"
Một động từ, mười hai thì. Xem daydream biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
daydream · daydreamed · will daydreamViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + daydreamingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + daydreamedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + daydreamingThì hiện tại
Students often daydream during long lectures.
Học sinh thường mơ mộng vẩn vơ trong các buổi giảng dài.
I am daydreaming about my next holiday.
Tôi đang mơ mộng về kỳ nghỉ sắp tới.
She has daydreamed about this trip since childhood.
Cô ấy đã mơ mộng về chuyến đi này từ thuở nhỏ.
They have been daydreaming about the beach house for months.
Họ đã mơ mộng về ngôi nhà bên biển suốt mấy tháng qua.
Thì quá khứ
I daydreamed about the concert all afternoon.
Tôi đã mơ mộng về buổi hòa nhạc suốt buổi chiều.
I was daydreaming about lunch during the meeting.
Tôi đang mơ mộng về bữa trưa trong lúc họp.
They had daydreamed about the house before they bought it.
Họ đã mơ mộng về ngôi nhà đó trước khi mua nó.
He had been daydreaming about the concert for days before it happened.
Anh ấy đã mơ mộng về buổi hòa nhạc suốt nhiều ngày trước khi nó diễn ra.
Thì tương lai
We will daydream about this holiday long after it ends.
Chúng tôi sẽ còn mơ mộng về kỳ nghỉ này rất lâu sau khi nó kết thúc.
At this hour next week she will be daydreaming about graduation.
Giờ này tuần sau cô ấy sẽ đang mơ mộng về lễ tốt nghiệp.
By next month, he will have daydreamed about every possible plan.
Đến tháng sau, anh ấy sẽ đã mơ mộng qua mọi kế hoạch có thể.
By 2027 they will have been daydreaming about the move for two years.
Đến năm 2027 họ sẽ đã mơ mộng về việc chuyển nhà suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + daydream / daydreams | Quá khứ đơn S + daydreamed | Tương lai đơn S + will + daydream |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + daydreaming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + daydreaming | Tương lai tiếp diễn S + will be + daydreaming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + daydreamed | Quá khứ hoàn thành S + had + daydreamed | Tương lai hoàn thành S + will have + daydreamed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + daydreaming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + daydreaming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + daydreaming |
Luyện chia daydream qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng → không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn luôn cần trợ động từ be trước V-ing.
