GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ deaden

All Tenses of the Verb "deaden"

Một động từ, mười hai thì. Xem deaden biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdeaden
V2 · QUÁ KHỨdeadened
V3 · PHÂN TỪdeadened
V-INGdeadening
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

deaden · deadened · will deaden
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + deadening
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + deadened
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + deadening
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, đặc tính chung.
S + deaden / deadens
Khẳng định:Painkillers deaden the sensation of pain.
Phủ định:This drug doesn't deaden pain quickly.
Nghi vấn:Does alcohol deaden your senses?

Cold water deadens the pain in the ankle.

Nước lạnh làm giảm cảm giác đau ở mắt cá chân.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + deadening
Khẳng định:The medicine is deadening the pain now.
Phủ định:The cream isn't deadening the itch.
Nghi vấn:Is the anesthetic deadening your leg?

The injection is deadening the area before surgery.

Mũi tiêm đang làm tê vùng đó trước khi phẫu thuật.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + deadened
Khẳng định:The drug has deadened his sense of taste.
Phủ định:The treatment hasn't deadened the pain fully.
Nghi vấn:Has the medicine deadened the swelling?

Years of loud music have deadened his hearing.

Nhiều năm nghe nhạc lớn đã làm giảm thính giác của anh ấy.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + deadening
Khẳng định:Doctors have been deadening the nerve for an hour.
Phủ định:We haven't been deadening the area long.
Nghi vấn:How long have you been deadening the pain?

The gel has been deadening the discomfort since morning.

Gel đã làm giảm cảm giác khó chịu từ sáng đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + deadened
Khẳng định:The shock deadened her emotions.
Phủ định:The drug didn't deaden the pain at all.
Nghi vấn:Did the cream deaden the sting?

The anesthetic deadened his arm instantly.

Thuốc gây tê làm tê cánh tay anh ấy ngay lập tức.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + deadening
Khẳng định:I was deadening the wound when the doctor arrived.
Phủ định:They weren't deadening the noise properly.
Nghi vấn:Was the nurse deadening the area?

The medicine was deadening the pain when she fell asleep.

Thuốc đang làm giảm cơn đau khi cô ấy chìm vào giấc ngủ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + deadened
Khẳng định:The injection had deadened the nerve before the operation began.
Phủ định:The drug hadn't deadened the pain by evening.
Nghi vấn:Had the cold deadened his fingers?

The cold had deadened her fingers before she noticed.

Cái lạnh đã làm tê ngón tay cô ấy trước khi cô nhận ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + deadening
Khẳng định:The medicine had been deadening the pain for hours before it wore off.
Phủ định:We hadn't been deadening the sound long when the alarm rang.
Nghi vấn:Had the treatment been deadening his senses for weeks?

The drug had been deadening her senses for days before doctors noticed.

Thuốc đã làm giảm cảm giác của cô ấy suốt nhiều ngày trước khi bác sĩ để ý.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + deaden
Khẳng định:The anesthetic will deaden the area before surgery.
Phủ định:This cream won't deaden the pain completely.
Nghi vấn:Will the injection deaden my leg?

The drug will deaden the pain within minutes.

Thuốc sẽ làm giảm cơn đau trong vài phút.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + deadening
Khẳng định:This time tomorrow the medicine will be deadening the pain.
Phủ định:The cream won't be deadening the itch by then.
Nghi vấn:Will the injection be deadening your arm during the procedure?

During the operation, the anesthetic will be deadening his senses.

Trong ca phẫu thuật, thuốc gây tê sẽ đang làm tê cảm giác của anh ấy.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + deadened
Khẳng định:By tonight the drug will have deadened the pain.
Phủ định:The cream won't have deadened the swelling by morning.
Nghi vấn:Will the medicine have deadened the nerve by then?

By the time you wake up, the anesthetic will have deadened the area.

Đến khi bạn tỉnh dậy, thuốc gây tê sẽ đã làm tê vùng đó.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + deadening
Khẳng định:By next week the treatment will have been deadening the pain for a month.
Phủ định:They won't have been deadening the noise long by then.
Nghi vấn:Will the drug have been deadening his senses for hours by the time we arrive?

By midnight the medicine will have been deadening the pain for six hours.

Đến nửa đêm, thuốc sẽ đã làm giảm cơn đau suốt sáu giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + deaden / deadens
Quá khứ đơn
S + deadened
Tương lai đơn
S + will + deaden
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + deadening
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + deadening
Tương lai tiếp diễn
S + will be + deadening
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + deadened
Quá khứ hoàn thành
S + had + deadened
Tương lai hoàn thành
S + will have + deadened
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + deadening
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + deadening
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + deadening
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia deaden qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The drug have deadened the pain.→✓ The drug has deadened the pain.

Chủ ngữ số ít dùng has, không dùng have.

✗ She deadening the pain right now.→✓ She is deadening the pain right now.

Thì hiện tại tiếp diễn cần trợ động từ be trước V-ing.

✗ The medicine will deadened the pain soon.→✓ The medicine will deaden the pain soon.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không chia -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#deaden#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS