Chia động từ deadhead
All Tenses of the Verb "deadhead"
Một động từ, mười hai thì. Xem deadhead biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
deadhead · deadheaded · will deadheadViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + deadheadingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + deadheadedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + deadheadingThì hiện tại
Gardeners deadhead petunias to encourage more blooms.
Người làm vườn ngắt bỏ hoa tàn của cây dừa cạn để cây ra hoa nhiều hơn.
My mother is deadheading the geraniums in the garden.
Mẹ tôi đang ngắt bỏ hoa tàn của cây phong lữ trong vườn.
He has deadheaded the flowers twice this month.
Anh ấy đã ngắt bỏ hoa tàn hai lần trong tháng này.
My grandmother has been deadheading the garden for an hour.
Bà tôi đã ngắt bỏ hoa tàn trong vườn suốt một tiếng đồng hồ.
Thì quá khứ
We deadheaded the whole garden before the guests arrived.
Chúng tôi đã ngắt bỏ hoa tàn khắp vườn trước khi khách đến.
He was deadheading the petunias when the phone rang.
Anh ấy đang ngắt bỏ hoa tàn của cây dừa cạn thì điện thoại reo.
We had deadheaded most of the garden by noon.
Chúng tôi đã ngắt bỏ hoa tàn xong phần lớn khu vườn trước buổi trưa.
We had been deadheading the flowerbeds for weeks before the show.
Chúng tôi đã ngắt bỏ hoa tàn các luống hoa suốt nhiều tuần trước triển lãm.
Thì tương lai
We will deadhead the whole garden before the party.
Chúng tôi sẽ ngắt bỏ hoa tàn khắp vườn trước bữa tiệc.
At ten tomorrow, my mother will be deadheading the flowerbeds.
Mười giờ sáng mai mẹ tôi sẽ đang ngắt bỏ hoa tàn các luống hoa.
By next week, we will have deadheaded every rose bush.
Đến tuần sau, chúng tôi sẽ đã ngắt bỏ hoa tàn hết mọi bụi hồng.
By 2030, she will have been deadheading her roses for twenty years.
Đến năm 2030, bà ấy sẽ đã ngắt bỏ hoa tàn cho những bụi hồng của mình được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + deadhead / deadheads | Quá khứ đơn S + deadheaded | Tương lai đơn S + will + deadhead |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + deadheading | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + deadheading | Tương lai tiếp diễn S + will be + deadheading |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + deadheaded | Quá khứ hoàn thành S + had + deadheaded | Tương lai hoàn thành S + will have + deadheaded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + deadheading | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + deadheading | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + deadheading |
Luyện chia deadhead qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (deadheaded), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian tương lai (tomorrow) nên dùng thì tương lai, không dùng quá khứ đơn.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không được bỏ đuôi -ing.
