GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ deadhead

All Tenses of the Verb "deadhead"

Một động từ, mười hai thì. Xem deadhead biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdeadhead
V2 · QUÁ KHỨdeadheaded
V3 · PHÂN TỪdeadheaded
V-INGdeadheading
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

deadhead · deadheaded · will deadhead
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + deadheading
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + deadheaded
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + deadheading
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, chính sách, thực tế thường xuyên.
S + deadhead / deadheads
Khẳng định:She deadheads the roses every weekend.
Phủ định:He doesn't deadhead the marigolds until they fully wilt.
Nghi vấn:Do you deadhead your flowers regularly?

Gardeners deadhead petunias to encourage more blooms.

Người làm vườn ngắt bỏ hoa tàn của cây dừa cạn để cây ra hoa nhiều hơn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + deadheading
Khẳng định:She is deadheading the roses this morning.
Phủ định:We aren't deadheading the tulips yet; they're still blooming.
Nghi vấn:Are you deadheading the flowerbed today?

My mother is deadheading the geraniums in the garden.

Mẹ tôi đang ngắt bỏ hoa tàn của cây phong lữ trong vườn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + deadheaded
Khẳng định:She has deadheaded all the roses already.
Phủ định:We haven't deadheaded the sunflowers yet.
Nghi vấn:Have you deadheaded the whole garden this week?

He has deadheaded the flowers twice this month.

Anh ấy đã ngắt bỏ hoa tàn hai lần trong tháng này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + deadheading
Khẳng định:She has been deadheading the roses since early morning.
Phủ định:He hasn't been deadheading long, just for a few minutes.
Nghi vấn:How long have you been deadheading those flowers?

My grandmother has been deadheading the garden for an hour.

Bà tôi đã ngắt bỏ hoa tàn trong vườn suốt một tiếng đồng hồ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + deadheaded
Khẳng định:She deadheaded the roses last weekend.
Phủ định:He didn't deadhead the marigolds in time.
Nghi vấn:Did you deadhead the flowers before the party?

We deadheaded the whole garden before the guests arrived.

Chúng tôi đã ngắt bỏ hoa tàn khắp vườn trước khi khách đến.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + deadheading
Khẳng định:She was deadheading the roses when it started to rain.
Phủ định:They weren't deadheading the tulips yet.
Nghi vấn:Were you deadheading the garden this morning?

He was deadheading the petunias when the phone rang.

Anh ấy đang ngắt bỏ hoa tàn của cây dừa cạn thì điện thoại reo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + deadheaded
Khẳng định:She had deadheaded the roses before the frost came.
Phủ định:He hadn't deadheaded the flowers before the show started.
Nghi vấn:Had you deadheaded the whole bed before summer ended?

We had deadheaded most of the garden by noon.

Chúng tôi đã ngắt bỏ hoa tàn xong phần lớn khu vườn trước buổi trưa.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + deadheading
Khẳng định:She had been deadheading the roses for an hour before she stopped.
Phủ định:He hadn't been deadheading long when the rain began.
Nghi vấn:Had you been deadheading the garden all morning before lunch?

We had been deadheading the flowerbeds for weeks before the show.

Chúng tôi đã ngắt bỏ hoa tàn các luống hoa suốt nhiều tuần trước triển lãm.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + deadhead
Khẳng định:She will deadhead the roses this weekend.
Phủ định:He won't deadhead the marigolds until they wilt more.
Nghi vấn:Will you deadhead the flowers before the wedding?

We will deadhead the whole garden before the party.

Chúng tôi sẽ ngắt bỏ hoa tàn khắp vườn trước bữa tiệc.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + deadheading
Khẳng định:This time tomorrow, she will be deadheading the roses.
Phủ định:He won't be deadheading anything on a rainy day.
Nghi vấn:Will you be deadheading the garden this weekend?

At ten tomorrow, my mother will be deadheading the flowerbeds.

Mười giờ sáng mai mẹ tôi sẽ đang ngắt bỏ hoa tàn các luống hoa.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + deadheaded
Khẳng định:By evening, she will have deadheaded the entire garden.
Phủ định:He won't have deadheaded the roses by the weekend.
Nghi vấn:Will you have deadheaded the flowers by the time the guests arrive?

By next week, we will have deadheaded every rose bush.

Đến tuần sau, chúng tôi sẽ đã ngắt bỏ hoa tàn hết mọi bụi hồng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + deadheading
Khẳng định:By August, she will have been deadheading roses for ten summers.
Phủ định:He won't have been deadheading long by the end of the season.
Nghi vấn:Will you have been deadheading this garden for a decade by 2030?

By 2030, she will have been deadheading her roses for twenty years.

Đến năm 2030, bà ấy sẽ đã ngắt bỏ hoa tàn cho những bụi hồng của mình được hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + deadhead / deadheads
Quá khứ đơn
S + deadheaded
Tương lai đơn
S + will + deadhead
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + deadheading
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + deadheading
Tương lai tiếp diễn
S + will be + deadheading
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + deadheaded
Quá khứ hoàn thành
S + had + deadheaded
Tương lai hoàn thành
S + will have + deadheaded
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + deadheading
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + deadheading
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + deadheading
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia deadhead qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have deadhead the roses.→✓ I have deadheaded the roses.

Sau have/has phải dùng V3 (deadheaded), không dùng nguyên mẫu.

✗ She deadheaded the roses tomorrow.→✓ She will deadhead the roses tomorrow.

Có mốc thời gian tương lai (tomorrow) nên dùng thì tương lai, không dùng quá khứ đơn.

✗ He is deadhead the flowers now.→✓ He is deadheading the flowers now.

Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không được bỏ đuôi -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#deadhead#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS