Chia động từ deburr
All Tenses of the Verb "deburr"
Một động từ, mười hai thì. Xem deburr biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
deburr · deburred · will deburrViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + deburringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + deburredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + deburringThì hiện tại
The machinist deburrs the edges for a smooth finish.
Người thợ máy làm sạch bavia mép để bề mặt mịn.
They are deburring the gears this afternoon.
Họ đang làm sạch bavia bánh răng vào chiều nay.
He has already deburred the sheet metal edges.
Anh ấy đã làm sạch bavia mép tấm kim loại rồi.
She has been deburring gears since eight o'clock.
Cô ấy đã làm sạch bavia bánh răng từ tám giờ tới giờ.
Thì quá khứ
I deburred the bracket last weekend.
Tôi đã làm sạch bavia giá đỡ vào cuối tuần trước.
He was deburring the casting when the power went out.
Anh ấy đang làm sạch bavia phôi đúc thì mất điện.
The team had deburred every gear before inspection.
Đội thợ đã làm sạch bavia mọi bánh răng trước khi kiểm tra.
They had been deburring castings for years before the shop closed.
Họ đã làm sạch bavia phôi đúc nhiều năm trước khi xưởng đóng cửa.
Thì tương lai
We will deburr the gears next week.
Tuần sau chúng tôi sẽ làm sạch bavia bánh răng.
At 8am I will be deburring the edges.
8 giờ sáng tôi sẽ đang làm sạch bavia các cạnh.
By next year he will have deburred a thousand parts.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã làm sạch bavia cả nghìn chi tiết.
By 2030 they will have been deburring parts for twenty years.
Đến 2030 họ sẽ đã làm sạch bavia chi tiết được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + deburr / deburrs | Quá khứ đơn S + deburred | Tương lai đơn S + will + deburr |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + deburring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + deburring | Tương lai tiếp diễn S + will be + deburring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + deburred | Quá khứ hoàn thành S + had + deburred | Tương lai hoàn thành S + will have + deburred |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + deburring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + deburring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + deburring |
Luyện chia deburr qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (thêm -ed), không dùng động từ nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s/-es.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
