Chia động từ decay
All Tenses of the Verb "decay"
Một động từ, mười hai thì. Xem decay biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
decay · decayed · will decayViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + decayingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + decayedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + decayingThì hiện tại
Radioactive isotopes decay at a fixed rate.
Các đồng vị phóng xạ phân rã theo một tốc độ cố định.
The abandoned building is decaying more each year.
Tòa nhà bỏ hoang đang xuống cấp nhiều hơn mỗi năm.
The old pier has decayed significantly over the decades.
Bến tàu cũ đã xuống cấp đáng kể qua nhiều thập kỷ.
The old factory has been decaying since it closed in the nineties.
Nhà máy cũ đã xuống cấp dần kể từ khi đóng cửa vào những năm chín mươi.
Thì quá khứ
The ancient ruins decayed steadily over the centuries.
Tàn tích cổ đại đã xuống cấp dần qua nhiều thế kỷ.
The neighborhood was decaying rapidly before the renovation began.
Khu phố đang xuống cấp nhanh chóng trước khi việc cải tạo bắt đầu.
The old mansion had decayed severely before it was restored.
Toà biệt thự cổ đã xuống cấp nghiêm trọng trước khi được trùng tu.
The city had been decaying for decades before the reforms began.
Thành phố đã xuống cấp suốt nhiều thập kỷ trước khi các cải cách bắt đầu.
Thì tương lai
Without proper care, the wooden structure will decay quickly.
Nếu không được bảo dưỡng đúng cách, kết cấu gỗ sẽ xuống cấp nhanh chóng.
In a few years, the abandoned mill will be decaying badly.
Trong vài năm nữa, nhà máy xay bỏ hoang sẽ xuống cấp nặng nề.
By the time we return, the old estate will have decayed badly.
Đến lúc chúng tôi quay lại, khu điền trang cũ sẽ đã xuống cấp nặng nề.
By next year, the old quarter will have been decaying for fifty years.
Đến năm sau, khu phố cổ sẽ đã xuống cấp suốt năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + decay / decays | Quá khứ đơn S + decayed | Tương lai đơn S + will + decay |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + decaying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + decaying | Tương lai tiếp diễn S + will be + decaying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + decayed | Quá khứ hoàn thành S + had + decayed | Tương lai hoàn thành S + will have + decayed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + decaying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + decaying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + decaying |
Luyện chia decay qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the tooth) dùng has, không dùng have.
Diễn tả việc kéo dài đến hiện tại cần thì hiện tại hoàn thành (has decayed), không dùng hiện tại đơn.
Việc kéo dài liên tục trước một mốc quá khứ cần quá khứ hoàn thành tiếp diễn (had been decaying).
