Chia động từ decentralize
All Tenses of the Verb "decentralize"
Một động từ, mười hai thì. Xem decentralize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
decentralize · decentralized · will decentralizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + decentralizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + decentralizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + decentralizingThì hiện tại
The company decentralizes hiring decisions to regional managers.
Công ty phân quyền các quyết định tuyển dụng cho quản lý khu vực.
We are decentralizing our IT infrastructure across three cities.
Chúng tôi đang phân quyền hạ tầng công nghệ thông tin ra ba thành phố.
The state has already decentralized water management.
Bang này đã phân quyền quản lý nước.
The ministry has been decentralizing school management since 2015.
Bộ đã phân quyền quản lý trường học kể từ năm 2015.
Thì quá khứ
The country decentralized its energy grid last decade.
Thập kỷ trước, quốc gia này đã phân quyền hệ thống điện.
The ministry was decentralizing hospital funding when the pandemic hit.
Bộ đang phân quyền nguồn tài trợ bệnh viện thì đại dịch xảy ra.
The empire had decentralized its provinces long before it collapsed.
Đế chế đã phân quyền các tỉnh từ lâu trước khi sụp đổ.
The country had been decentralizing its economy for a decade before the reform ended.
Quốc gia này đã phân quyền nền kinh tế suốt một thập kỷ trước khi cải cách kết thúc.
Thì tương lai
The ministry will decentralize school budgets next year.
Bộ sẽ phân quyền ngân sách trường học vào năm tới.
This time next year, we will be decentralizing our regional offices.
Giờ này năm sau, chúng tôi sẽ đang phân quyền các văn phòng khu vực.
By next decade, the government will have decentralized most public services.
Đến thập kỷ sau, chính phủ sẽ đã phân quyền hầu hết dịch vụ công.
By 2030, the ministry will have been decentralizing education for fifteen years.
Đến năm 2030, bộ sẽ đã phân quyền giáo dục suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + decentralize / decentralizes | Quá khứ đơn S + decentralized | Tương lai đơn S + will + decentralize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + decentralizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + decentralizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + decentralizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + decentralized | Quá khứ hoàn thành S + had + decentralized | Tương lai hoàn thành S + will have + decentralized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + decentralizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + decentralizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + decentralizing |
Luyện chia decentralize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (decentralized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian tương lai (next year) → dùng thì tương lai.
Sau am/is/are phải là V-ing (decentralizing).
