Chia động từ decompress
All Tenses of the Verb "decompress"
Một động từ, mười hai thì. Xem decompress biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
decompress · decompressed · will decompressViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + decompressingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + decompressedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + decompressingThì hiện tại
He always decompresses after a stressful week.
Anh ấy luôn giải tỏa căng thẳng sau một tuần mệt mỏi.
The team is decompressing after finishing the project.
Cả nhóm đang thư giãn sau khi hoàn thành dự án.
She has finally decompressed after a chaotic month.
Cô ấy cuối cùng cũng đã thư giãn sau một tháng hỗn loạn.
She has been decompressing all weekend after the deadline.
Cô ấy đã thư giãn suốt cuối tuần sau khi xong hạn chót.
Thì quá khứ
He decompressed at the spa last weekend.
Anh ấy đã thư giãn tại spa vào cuối tuần trước.
She was decompressing on the beach when the storm hit.
Cô ấy đang thư giãn trên bãi biển thì cơn bão ập đến.
He had decompressed completely before returning to work.
Anh ấy đã thư giãn hoàn toàn trước khi quay lại làm việc.
She had been decompressing for days before she felt normal again.
Cô ấy đã thư giãn suốt nhiều ngày trước khi cảm thấy bình thường trở lại.
Thì tương lai
I will decompress this weekend after the exam.
Cuối tuần này tôi sẽ thư giãn sau kỳ thi.
At 8pm I will be decompressing on the sofa.
8 giờ tối tôi sẽ đang thư giãn trên ghế sofa.
By next week he will have decompressed after the busy project.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã thư giãn xong sau dự án bận rộn.
By Friday she will have been decompressing for three days straight.
Đến thứ Sáu, cô ấy sẽ đã thư giãn liên tục được ba ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + decompress / decompresses | Quá khứ đơn S + decompressed | Tương lai đơn S + will + decompress |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + decompressing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + decompressing | Tương lai tiếp diễn S + will be + decompressing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + decompressed | Quá khứ hoàn thành S + had + decompressed | Tương lai hoàn thành S + will have + decompressed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + decompressing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + decompressing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + decompressing |
Luyện chia decompress qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thêm -s ở hiện tại đơn.
Dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn với 'since' để chỉ hành động kéo dài đến hiện tại.
Trong thì tiếp diễn, động từ phải thêm -ing sau be.
