Chia động từ deconsecrate
All Tenses of the Verb "deconsecrate"
Một động từ, mười hai thì. Xem deconsecrate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
deconsecrate · deconsecrated · will deconsecrateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + deconsecratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + deconsecratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + deconsecratingThì hiện tại
The council deconsecrates abandoned churches every year.
Hội đồng giáo hội cắt phép thánh các nhà thờ bỏ hoang mỗi năm.
The bishop is deconsecrating the building right now.
Giám mục đang cắt phép thánh tòa nhà ngay bây giờ.
The council has already deconsecrated the old church.
Hội đồng đã cắt phép thánh nhà thờ cũ rồi.
The bishop has been deconsecrating the chapel since morning.
Giám mục đã cắt phép thánh nhà nguyện từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The council deconsecrated the building last year.
Hội đồng đã cắt phép thánh tòa nhà năm ngoái.
The bishop was deconsecrating the building when we arrived.
Giám mục đang cắt phép thánh tòa nhà khi chúng tôi đến.
The council had deconsecrated the site before construction began.
Hội đồng đã cắt phép thánh khu đất trước khi khởi công.
The bishop had been deconsecrating old chapels for a decade before retiring.
Giám mục đã cắt phép thánh các nhà nguyện cũ suốt một thập kỷ trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
The council will deconsecrate the building soon.
Hội đồng sẽ cắt phép thánh tòa nhà sớm thôi.
At noon the bishop will be deconsecrating the building.
Vào giữa trưa giám mục sẽ đang cắt phép thánh tòa nhà.
By December the council will have deconsecrated the old cathedral.
Đến tháng Mười Hai, hội đồng sẽ đã cắt phép thánh nhà thờ lớn cũ.
By 2030 the council will have been deconsecrating old churches for twenty years.
Đến năm 2030, hội đồng sẽ đã cắt phép thánh các nhà thờ cũ suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + deconsecrate / deconsecrates | Quá khứ đơn S + deconsecrated | Tương lai đơn S + will + deconsecrate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + deconsecrating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + deconsecrating | Tương lai tiếp diễn S + will be + deconsecrating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + deconsecrated | Quá khứ hoàn thành S + had + deconsecrated | Tương lai hoàn thành S + will have + deconsecrated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + deconsecrating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + deconsecrating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + deconsecrating |
Luyện chia deconsecrate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (deconsecrated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn deconsecrated.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
