Chia động từ decriminalize
All Tenses of the Verb "decriminalize"
Một động từ, mười hai thì. Xem decriminalize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
decriminalize · decriminalized · will decriminalizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + decriminalizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + decriminalizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + decriminalizingThì hiện tại
The country decriminalizes recreational cannabis use.
Quốc gia này phi hình sự hóa việc sử dụng cần sa giải trí.
The country is decriminalizing minor traffic violations.
Quốc gia này đang phi hình sự hóa các vi phạm giao thông nhỏ.
The country has decriminalized abortion nationwide.
Quốc gia này đã phi hình sự hóa việc phá thai trên toàn quốc.
The country has been decriminalizing cannabis for three years.
Quốc gia này đã phi hình sự hóa cần sa ba năm nay.
Thì quá khứ
The country decriminalized homosexuality decades ago.
Quốc gia này đã phi hình sự hóa đồng tính luyến ái nhiều thập kỷ trước.
The country was decriminalizing minor offenses throughout the 2010s.
Quốc gia này đã phi hình sự hóa các vi phạm nhỏ suốt những năm 2010.
The country had already decriminalized minor drug use by the time of the summit.
Quốc gia này đã phi hình sự hóa việc sử dụng ma túy nhẹ từ trước hội nghị thượng đỉnh.
The country had been decriminalizing cannabis for a decade before it was legalized.
Quốc gia này đã phi hình sự hóa cần sa suốt một thập kỷ trước khi hợp pháp hóa hoàn toàn.
Thì tương lai
The country will decriminalize jaywalking under the new bill.
Quốc gia này sẽ phi hình sự hóa việc băng qua đường tùy tiện theo dự luật mới.
This time next year, they will be decriminalizing street performance.
Vào thời điểm này năm sau, họ sẽ đang phi hình sự hóa biểu diễn đường phố.
By the end of the decade, the country will have decriminalized cannabis entirely.
Đến cuối thập kỷ, quốc gia này sẽ đã phi hình sự hóa hoàn toàn cần sa.
By 2035, the country will have been decriminalizing minor offenses for a generation.
Đến năm 2035, quốc gia này sẽ đã phi hình sự hóa các vi phạm nhỏ suốt một thế hệ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + decriminalize / decriminalizes | Quá khứ đơn S + decriminalized | Tương lai đơn S + will + decriminalize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + decriminalizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + decriminalizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + decriminalizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + decriminalized | Quá khứ hoàn thành S + had + decriminalized | Tương lai hoàn thành S + will have + decriminalized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + decriminalizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + decriminalizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + decriminalizing |
Luyện chia decriminalize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) nên phải chia động từ ở quá khứ đơn, thêm '-d'.
Câu bị động cần V3 (decriminalized) sau 'was', không dùng nguyên mẫu.
'government' là danh từ tập thể số ít trong ngữ cảnh này, đi với 'has', không dùng 'have'.
