Chia động từ decry
All Tenses of the Verb "decry"
Một động từ, mười hai thì. Xem decry biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
decry · decried · will decryViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + decryingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + decriedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + decryingThì hiện tại
Critics decry the decision as unfair.
Các nhà phê bình lên án quyết định này là bất công.
Activists are decrying the deforestation project.
Các nhà hoạt động đang lên án dự án phá rừng.
The council has decried the budget cuts.
Hội đồng đã lên án việc cắt giảm ngân sách.
Environmentalists have been decrying the project since it began.
Các nhà môi trường đã liên tục lên án dự án này kể từ khi nó bắt đầu.
Thì quá khứ
Leaders decried the attack immediately.
Các nhà lãnh đạo đã lên án cuộc tấn công ngay lập tức.
Reporters were decrying the censorship during the broadcast.
Các phóng viên đã liên tục lên án việc kiểm duyệt trong suốt buổi phát sóng.
Analysts had decried the merger before it collapsed.
Các nhà phân tích đã lên án thương vụ sáp nhập trước khi nó sụp đổ.
Residents had been decrying the pollution for years before action was taken.
Người dân đã lên án tình trạng ô nhiễm trong nhiều năm trước khi có hành động.
Thì tương lai
If this passes, activists will decry it loudly.
Nếu điều này được thông qua, các nhà hoạt động sẽ lên án mạnh mẽ.
This time next month, unions will be decrying the layoffs.
Giờ này tháng sau, các công đoàn sẽ đang lên án việc sa thải.
By the election, both sides will have decried each other's policies.
Đến kỳ bầu cử, cả hai bên sẽ đã lên án chính sách của nhau.
By 2030, environmentalists will have been decrying the plan for over a decade.
Đến năm 2030, các nhà môi trường sẽ đã lên án kế hoạch này trong hơn một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + decry / decries | Quá khứ đơn S + decried | Tương lai đơn S + will + decry |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + decrying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + decrying | Tương lai tiếp diễn S + will be + decrying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + decried | Quá khứ hoàn thành S + had + decried | Tương lai hoàn thành S + will have + decried |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + decrying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + decrying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + decrying |
Luyện chia decry qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
'decry' là ngoại động từ, đi thẳng với tân ngữ, không cần giới từ 'against'.
Thể bị động cần V3 có đuôi -ed (decried), không dùng nguyên mẫu.
Động từ tận cùng bằng phụ âm + y, ngôi thứ ba số ít đổi y thành ies: decries.
