GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ defibrillate

All Tenses of the Verb "defibrillate"

Một động từ, mười hai thì. Xem defibrillate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdefibrillate
V2 · QUÁ KHỨdefibrillated
V3 · PHÂN TỪdefibrillated
V-INGdefibrillating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

defibrillate · defibrillated · will defibrillate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + defibrillating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + defibrillated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + defibrillating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình cấp cứu cố định.
S + defibrillate / defibrillates
Khẳng định:The paramedic defibrillates patients in cardiac arrest.
Phủ định:She doesn't defibrillate without checking the rhythm first.
Nghi vấn:Does the team defibrillate immediately after collapse?

The nurse defibrillates the patient according to protocol.

Y tá sốc điện tim bệnh nhân theo đúng quy trình.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + defibrillating
Khẳng định:The team is defibrillating the patient right now.
Phủ định:They aren't defibrillating him yet.
Nghi vấn:Is the doctor defibrillating the patient now?

The paramedics are defibrillating the man on the street.

Nhân viên cấp cứu đang sốc điện tim người đàn ông trên đường.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc có kết quả còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + defibrillated
Khẳng định:She has defibrillated three patients this shift.
Phủ định:They haven't defibrillated him yet.
Nghi vấn:Have you defibrillated the patient already?

He has already defibrillated the patient twice.

Anh ấy đã sốc điện tim bệnh nhân hai lần rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + defibrillating
Khẳng định:The team has been defibrillating him for several minutes.
Phủ định:They haven't been defibrillating continuously.
Nghi vấn:How long have you been defibrillating the patient?

They have been defibrillating him since the ambulance arrived.

Họ đã sốc điện tim anh ấy từ khi xe cấp cứu đến.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + defibrillated
Khẳng định:We defibrillated the patient twice last night.
Phủ định:She didn't defibrillate him in time.
Nghi vấn:Did you defibrillate the patient successfully?

I defibrillated him as soon as the monitor showed arrest.

Tôi đã sốc điện tim anh ấy ngay khi màn hình báo ngừng tim.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + defibrillating
Khẳng định:I was defibrillating the patient when his pulse returned.
Phủ định:They weren't defibrillating him correctly.
Nghi vấn:Were you defibrillating the patient at that moment?

She was defibrillating the man when the doctor arrived.

Cô ấy đang sốc điện tim người đàn ông khi bác sĩ đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + defibrillated
Khẳng định:He had defibrillated the patient before the ambulance arrived.
Phủ định:She hadn't defibrillated him when the second wave hit.
Nghi vấn:Had they defibrillated the patient before backup came?

The paramedics had defibrillated him twice before reaching the hospital.

Nhân viên cấp cứu đã sốc điện tim anh ấy hai lần trước khi tới bệnh viện.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + defibrillating
Khẳng định:She had been defibrillating him for ten minutes before he stabilized.
Phủ định:We hadn't been defibrillating long when he regained a pulse.
Nghi vấn:Had you been defibrillating him for a while before help arrived?

They had been defibrillating him for five minutes before it worked.

Họ đã sốc điện tim anh ấy suốt năm phút trước khi thành công.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + defibrillate
Khẳng định:I will defibrillate him if his heart stops.
Phủ định:She won't defibrillate without a doctor's order.
Nghi vấn:Will you defibrillate the patient now?

We will defibrillate the patient immediately if needed.

Chúng tôi sẽ sốc điện tim bệnh nhân ngay nếu cần.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + defibrillating
Khẳng định:In a moment I will be defibrillating the patient.
Phủ định:He won't be defibrillating anyone during the drill.
Nghi vấn:Will you be defibrillating him during the procedure?

At the next signal I will be defibrillating the patient.

Ở tín hiệu tiếp theo tôi sẽ đang sốc điện tim bệnh nhân.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + defibrillated
Khẳng định:By the time you arrive, they will have defibrillated him.
Phủ định:She won't have defibrillated the patient by then.
Nghi vấn:Will you have defibrillated him before the doctor comes?

By midnight the team will have defibrillated three patients.

Đến nửa đêm nhóm sẽ đã sốc điện tim ba bệnh nhân.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + defibrillating
Khẳng định:By the time help arrives, she will have been defibrillating for ten minutes.
Phủ định:We won't have been defibrillating long by then.
Nghi vấn:Will you have been defibrillating him for ten minutes by the time backup comes?

By the time they arrive, he will have been defibrillating the patient for a while.

Đến lúc họ tới, anh ấy sẽ đã sốc điện tim bệnh nhân một lúc lâu.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + defibrillate / defibrillates
Quá khứ đơn
S + defibrillated
Tương lai đơn
S + will + defibrillate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + defibrillating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + defibrillating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + defibrillating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + defibrillated
Quá khứ hoàn thành
S + had + defibrillated
Tương lai hoàn thành
S + will have + defibrillated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + defibrillating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + defibrillating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + defibrillating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia defibrillate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have defibrillate the patient.→✓ I have defibrillated the patient.

Sau have/has phải là V3 (defibrillated), không dùng nguyên mẫu (defibrillate).

✗ She defibrillate him yesterday.→✓ She defibrillated him yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với -ed.

✗ I will defibrillate when I will see the rhythm.→✓ I will defibrillate when I see the rhythm.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#defibrillate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS