Chia động từ defile
All Tenses of the Verb "defile"
Một động từ, mười hai thì. Xem defile biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
defile · defiled · will defileViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + defilingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + defiledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + defilingThì hiện tại
Vandalism defiles historic monuments across the city.
Hành vi phá hoại làm ô uế các di tích lịch sử khắp thành phố.
Runoff from the plant is defiling the local stream.
Nước thải từ nhà máy đang làm ô uế con suối gần đó.
Years of neglect have defiled the ancient temple grounds.
Nhiều năm bỏ bê đã làm ô uế khuôn viên ngôi đền cổ.
Runoff has been defiling this lake since the factory opened.
Nước thải đã làm ô uế hồ này từ khi nhà máy mở cửa.
Thì quá khứ
The chemical leak defiled the river in 2019.
Vụ rò rỉ hóa chất đã làm ô uế con sông vào năm 2019.
The factory was defiling the air throughout the 1990s.
Nhà máy đó đang làm ô uế bầu không khí suốt thập niên 1990.
The leak had already defiled the aquifer by the time it was found.
Vụ rò rỉ đã làm ô uế tầng nước ngầm trước khi được phát hiện.
Runoff had been defiling the bay for a decade before the cleanup began.
Nước thải đã làm ô uế vịnh suốt một thập kỷ trước khi việc dọn dẹp bắt đầu.
Thì tương lai
Unchecked runoff will defile the entire watershed.
Nước thải không kiểm soát sẽ làm ô uế cả lưu vực sông.
If nothing changes, the factory will be defiling the coast for decades.
Nếu không thay đổi, nhà máy sẽ tiếp tục làm ô uế bờ biển suốt nhiều thập kỷ.
By the time it's stopped, the waste will have defiled miles of coastline.
Đến khi bị chặn lại, chất thải sẽ đã làm ô uế hàng dặm bờ biển.
By next century, industry will have been defiling this coast for generations.
Đến thế kỷ sau, ngành công nghiệp sẽ đã làm ô uế bờ biển này suốt nhiều thế hệ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + defile / defiles | Quá khứ đơn S + defiled | Tương lai đơn S + will + defile |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + defiling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + defiling | Tương lai tiếp diễn S + will be + defiling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + defiled | Quá khứ hoàn thành S + had + defiled | Tương lai hoàn thành S + will have + defiled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + defiling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + defiling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + defiling |
Luyện chia defile qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the spill) cần trợ động từ 'has', không dùng 'have'.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Defile là ngoại động từ, theo sau là tân ngữ trực tiếp, không cần giới từ 'to'.
