Chia động từ defrock
All Tenses of the Verb "defrock"
Một động từ, mười hai thì. Xem defrock biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
defrock · defrocked · will defrockViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + defrockingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + defrockedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + defrockingThì hiện tại
The diocese defrocks clergy only after a lengthy investigation.
Giáo phận chỉ tước áo tu sĩ sau một cuộc điều tra kéo dài.
The church is defrocking two clergymen this month.
Giáo hội đang tước áo tu sĩ của hai linh mục trong tháng này.
The bishop has already defrocked three priests this year.
Giám mục đã tước áo tu sĩ của ba linh mục trong năm nay.
The Vatican has been defrocking abusive clergy since the new policy began.
Vatican đã tước áo tu sĩ của các giáo sĩ lạm dụng kể từ khi chính sách mới bắt đầu.
Thì quá khứ
The bishop defrocked the priest after the trial concluded.
Giám mục đã tước áo tu sĩ của linh mục sau khi phiên tòa kết thúc.
The bishop was defrocking the clergyman when the media found out.
Giám mục đang tước áo tu sĩ của vị linh mục khi báo chí phát hiện ra.
The bishop had defrocked two priests before the new rules took effect.
Giám mục đã tước áo tu sĩ của hai linh mục trước khi quy định mới có hiệu lực.
The bishop had been defrocking offending clergy for a decade before he retired.
Giám mục đã tước áo tu sĩ của các giáo sĩ vi phạm suốt một thập kỷ trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
The bishop will defrock the priest if the charges are proven.
Giám mục sẽ tước áo tu sĩ của linh mục nếu các cáo buộc được chứng minh.
At the ceremony, the bishop will be defrocking the disgraced priest.
Tại buổi lễ, giám mục sẽ đang tước áo tu sĩ của vị linh mục bị ô danh.
By 2027 the diocese will have defrocked several offending priests.
Đến năm 2027, giáo phận sẽ đã tước áo tu sĩ của một số linh mục vi phạm.
By 2035 the Vatican will have been defrocking abusive clergy for a decade under the new rule.
Đến năm 2035, Vatican sẽ đã tước áo tu sĩ của các giáo sĩ lạm dụng suốt một thập kỷ theo quy định mới.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + defrock / defrocks | Quá khứ đơn S + defrocked | Tương lai đơn S + will + defrock |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + defrocking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + defrocking | Tương lai tiếp diễn S + will be + defrocking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + defrocked | Quá khứ hoàn thành S + had + defrocked | Tương lai hoàn thành S + will have + defrocked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + defrocking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + defrocking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + defrocking |
Luyện chia defrock qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the Vatican) đi với has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
