Chia động từ deglaze
All Tenses of the Verb "deglaze"
Một động từ, mười hai thì. Xem deglaze (dùng chất lỏng để lấy cặn nâu trong chảo) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
deglaze · deglazed · will deglazeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + deglazingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + deglazedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + deglazingThì hiện tại
He deglazes the pan with wine to make the sauce.
Anh ấy dùng rượu vang để lấy cặn nâu trong chảo làm nước sốt.
The cook is deglazing the pan with red wine.
Người đầu bếp đang dùng rượu vang đỏ để lấy cặn nâu trong chảo.
The chef has already deglazed the pan for the sauce.
Đầu bếp đã lấy cặn nâu trong chảo để làm nước sốt rồi.
He has been deglazing the pan for the past few minutes.
Anh ấy đã lấy cặn nâu trong chảo suốt vài phút qua.
Thì quá khứ
The chef deglazed the pan with white wine for the sauce.
Đầu bếp đã dùng rượu vang trắng để lấy cặn nâu trong chảo làm nước sốt.
I was deglazing the pan when the guests arrived.
Tôi đang lấy cặn nâu trong chảo thì khách đến.
The chef had already deglazed the pan before plating the dish.
Đầu bếp đã lấy cặn nâu trong chảo xong trước khi trình bày món ăn.
The cook had been deglazing the pan for a while before the sauce thickened.
Người đầu bếp đã lấy cặn nâu trong chảo một lúc trước khi nước sốt sánh lại.
Thì tương lai
The chef will deglaze the pan right after searing the meat.
Đầu bếp sẽ lấy cặn nâu trong chảo ngay sau khi áp chảo thịt.
By six the chef will be deglazing the pan for the sauce.
Đến sáu giờ, đầu bếp sẽ đang lấy cặn nâu trong chảo để làm nước sốt.
By seven the chef will have deglazed the pan and finished the sauce.
Đến bảy giờ, đầu bếp sẽ đã lấy cặn nâu trong chảo và hoàn thành nước sốt.
By closing time she will have been deglazing pans all night.
Đến giờ đóng cửa, cô ấy sẽ đã lấy cặn nâu trong chảo suốt cả tối.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + deglaze / deglazes | Quá khứ đơn S + deglazed | Tương lai đơn S + will + deglaze |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + deglazing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + deglazing | Tương lai tiếp diễn S + will be + deglazing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + deglazed | Quá khứ hoàn thành S + had + deglazed | Tương lai hoàn thành S + will have + deglazed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + deglazing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + deglazing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + deglazing |
Luyện chia deglaze qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (deglazed), không dùng nguyên mẫu (deglaze).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
