GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ degrease

All Tenses of the Verb "degrease"

Một động từ, mười hai thì. Xem degrease biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdegrease
V2 · QUÁ KHỨdegreased
V3 · PHÂN TỪdegreased
V-INGdegreasing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

degrease · degreased · will degrease
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + degreasing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + degreased
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + degreasing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình thường xuyên.
S + degrease / degreases
Khẳng định:He degreases the engine before painting it.
Phủ định:She doesn't degrease the pans with hot water alone.
Nghi vấn:Do you degrease the parts before assembly?

The mechanic degreases the chain every service.

Thợ máy tẩy dầu mỡ cho xích xe mỗi lần bảo dưỡng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + degreasing
Khẳng định:He is degreasing the engine parts now.
Phủ định:She isn't degreasing the oven today.
Nghi vấn:Are you degreasing the exhaust fan?

They are degreasing the kitchen hood this afternoon.

Chiều nay họ đang tẩy dầu mỡ cho máy hút mùi bếp.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + degreased
Khẳng định:He has degreased the whole engine already.
Phủ định:She hasn't degreased the stove top yet.
Nghi vấn:Have you ever degreased a car engine yourself?

We have degreased every part before repainting.

Chúng tôi đã tẩy dầu mỡ cho mọi bộ phận trước khi sơn lại.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + degreasing
Khẳng định:He has been degreasing the machine parts all morning.
Phủ định:She hasn't been degreasing the kitchen lately.
Nghi vấn:How long have you been degreasing that engine?

The workshop has been degreasing engines since sunrise.

Xưởng đã tẩy dầu mỡ cho các động cơ từ lúc bình minh.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + degreased
Khẳng định:He degreased the chain before the race.
Phủ định:She didn't degrease the oven this week.
Nghi vấn:Did you degrease the hood filters yesterday?

I degreased the bike parts last night.

Tối qua tôi đã tẩy dầu mỡ cho các bộ phận xe đạp.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + degreasing
Khẳng định:He was degreasing the engine when the phone rang.
Phủ định:She wasn't degreasing the pan at that moment.
Nghi vấn:Were you degreasing the parts all afternoon?

We were degreasing the machinery when the power cut out.

Chúng tôi đang tẩy dầu mỡ cho máy móc thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + degreased
Khẳng định:He had degreased the engine before the paint job began.
Phủ định:She hadn't degreased the oven before the inspection.
Nghi vấn:Had you degreased the parts before assembly?

They had degreased the machinery before the audit.

Họ đã tẩy dầu mỡ cho máy móc trước đợt kiểm toán.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + degreasing
Khẳng định:He had been degreasing engine parts for hours before he finished.
Phủ định:She hadn't been degreasing the kitchen long when the inspector arrived.
Nghi vấn:Had you been degreasing the machinery before it broke down?

They had been degreasing the factory floor for days before production resumed.

Họ đã tẩy dầu mỡ cho sàn nhà máy suốt nhiều ngày trước khi sản xuất trở lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + degrease
Khẳng định:I will degrease the engine tomorrow.
Phủ định:She won't degrease the oven today.
Nghi vấn:Will you degrease the chain this weekend?

We will degrease the whole workshop before the audit.

Chúng tôi sẽ tẩy dầu mỡ cho toàn bộ xưởng trước đợt kiểm toán.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + degreasing
Khẳng định:This time tomorrow I will be degreasing the engine.
Phủ định:He won't be degreasing the parts next week.
Nghi vấn:Will you be degreasing the hood at noon?

At 9am they will be degreasing the factory machines.

9 giờ sáng họ sẽ đang tẩy dầu mỡ cho máy móc nhà máy.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + degreased
Khẳng định:By tonight he will have degreased every part.
Phủ định:She won't have degreased the whole kitchen by Friday.
Nghi vấn:Will you have degreased all the machinery by then?

By next week they will have degreased the entire plant.

Đến tuần sau họ sẽ đã tẩy dầu mỡ cho toàn bộ nhà máy.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + degreasing
Khẳng định:By May he will have been degreasing engines for a decade.
Phủ định:We won't have been degreasing the machinery long by then.
Nghi vấn:Will you have been degreasing parts for a year by June?

By 2030 she will have been degreasing kitchen hoods for 20 years.

Đến 2030 cô ấy sẽ đã tẩy dầu mỡ cho máy hút mùi bếp suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + degrease / degreases
Quá khứ đơn
S + degreased
Tương lai đơn
S + will + degrease
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + degreasing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + degreasing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + degreasing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + degreased
Quá khứ hoàn thành
S + had + degreased
Tương lai hoàn thành
S + will have + degreased
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + degreasing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + degreasing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + degreasing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia degrease qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ He has degrease the engine already.→✓ He has degreased the engine already.

Sau have/has phải dùng V3 (đã thêm -ed: degreased), không dùng nguyên mẫu.

✗ She not degreased the oven last week.→✓ She didn't degrease the oven last week.

Phủ định quá khứ đơn cần trợ động từ didn't + V nguyên mẫu (degrease), không thêm -ed.

✗ They will degreased the machinery tomorrow.→✓ They will degrease the machinery tomorrow.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không chia -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#degrease#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS