GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ dehydrogenate

All Tenses of the Verb "dehydrogenate"

Một động từ, mười hai thì. Xem dehydrogenate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdehydrogenate
V2 · QUÁ KHỨdehydrogenated
V3 · PHÂN TỪdehydrogenated
V-INGdehydrogenating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

dehydrogenate · dehydrogenated · will dehydrogenate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + dehydrogenating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + dehydrogenated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + dehydrogenating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật khoa học, quy trình phòng thí nghiệm.
S + dehydrogenate / dehydrogenates
Khẳng định:The catalyst dehydrogenates ethanol into acetaldehyde.
Phủ định:This enzyme doesn't dehydrogenate glucose directly.
Nghi vấn:Does the catalyst dehydrogenate the compound efficiently?

The reaction dehydrogenates the alcohol at high temperature.

Phản ứng khử hydro của rượu ở nhiệt độ cao.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + dehydrogenating
Khẳng định:The lab is dehydrogenating the sample right now.
Phủ định:The machine isn't dehydrogenating the mixture properly.
Nghi vấn:Is the catalyst dehydrogenating the compound as expected?

The researchers are dehydrogenating the hydrocarbon at 300°C.

Các nhà nghiên cứu đang khử hydro hydrocarbon ở 300°C.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + dehydrogenated
Khẳng định:The team has dehydrogenated the compound successfully.
Phủ định:They haven't dehydrogenated the sample yet.
Nghi vấn:Have you dehydrogenated the ethanol sample?

The catalyst has dehydrogenated most of the alcohol.

Chất xúc tác đã khử hydro phần lớn lượng rượu.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + dehydrogenating
Khẳng định:The lab has been dehydrogenating the sample for two hours.
Phủ định:They haven't been dehydrogenating it long enough.
Nghi vấn:How long have you been dehydrogenating this compound?

The reactor has been dehydrogenating the feedstock since morning.

Lò phản ứng đã khử hydro nguyên liệu từ sáng đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + dehydrogenated
Khẳng định:The chemist dehydrogenated the sample yesterday.
Phủ định:They didn't dehydrogenate the mixture correctly.
Nghi vấn:Did the catalyst dehydrogenate the alcohol fully?

The process dehydrogenated the hydrocarbon at low pressure.

Quy trình đã khử hydro hydrocarbon ở áp suất thấp.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + dehydrogenating
Khẳng định:The reactor was dehydrogenating the sample when the power failed.
Phủ định:The machine wasn't dehydrogenating the mixture properly.
Nghi vấn:Was the catalyst dehydrogenating the compound at that stage?

They were dehydrogenating the ethanol when the alarm sounded.

Họ đang khử hydro rượu thì chuông báo động vang lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + dehydrogenated
Khẳng định:The lab had dehydrogenated the sample before the inspection.
Phủ định:They hadn't dehydrogenated the compound before the test.
Nghi vấn:Had the catalyst dehydrogenated the mixture before it cooled?

The reactor had dehydrogenated the feedstock before shutdown.

Lò phản ứng đã khử hydro nguyên liệu trước khi ngừng hoạt động.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + dehydrogenating
Khẳng định:The team had been dehydrogenating the sample for hours before it broke down.
Phủ định:They hadn't been dehydrogenating it long before the fault occurred.
Nghi vấn:Had you been dehydrogenating the compound all night?

The reactor had been dehydrogenating the hydrocarbon for six hours before shutdown.

Lò phản ứng đã khử hydro hydrocarbon suốt sáu giờ trước khi ngừng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + dehydrogenate
Khẳng định:The lab will dehydrogenate the new sample tomorrow.
Phủ định:They won't dehydrogenate the compound without approval.
Nghi vấn:Will the catalyst dehydrogenate this alcohol efficiently?

The team will dehydrogenate the feedstock next week.

Nhóm nghiên cứu sẽ khử hydro nguyên liệu vào tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + dehydrogenating
Khẳng định:This time tomorrow the reactor will be dehydrogenating the sample.
Phủ định:The lab won't be dehydrogenating anything during the shutdown.
Nghi vấn:Will you be dehydrogenating the compound at noon?

At 3pm the machine will be dehydrogenating the mixture.

Lúc 3 giờ chiều, máy sẽ đang khử hydro hỗn hợp.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + dehydrogenated
Khẳng định:By Friday the lab will have dehydrogenated the entire batch.
Phủ định:They won't have dehydrogenated the sample by the deadline.
Nghi vấn:Will you have dehydrogenated the compound by tomorrow?

By next month the team will have dehydrogenated all the samples.

Đến tháng sau, nhóm sẽ đã khử hydro toàn bộ các mẫu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + dehydrogenating
Khẳng định:By midnight the reactor will have been dehydrogenating the feedstock for ten hours.
Phủ định:The lab won't have been dehydrogenating the sample for long by then.
Nghi vấn:Will you have been dehydrogenating the compound for a full day by tomorrow?

By dawn the reactor will have been dehydrogenating the hydrocarbon for twelve hours.

Đến bình minh, lò phản ứng sẽ đã khử hydro hydrocarbon suốt mười hai giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + dehydrogenate / dehydrogenates
Quá khứ đơn
S + dehydrogenated
Tương lai đơn
S + will + dehydrogenate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + dehydrogenating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + dehydrogenating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + dehydrogenating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + dehydrogenated
Quá khứ hoàn thành
S + had + dehydrogenated
Tương lai hoàn thành
S + will have + dehydrogenated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + dehydrogenating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + dehydrogenating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + dehydrogenating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia dehydrogenate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The catalyst dehydrogenate the alcohol.→✓ The catalyst dehydrogenates the alcohol.

Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s: dehydrogenates.

✗ They have dehydrogenate the sample.→✓ They have dehydrogenated the sample.

Sau have/has phải dùng V3 (dehydrogenated), không dùng nguyên mẫu.

✗ The compound was dehydrogenate by the catalyst.→✓ The compound was dehydrogenated by the catalyst.

Câu bị động cần V3 (dehydrogenated) sau 'was/were', không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#dehydrogenate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS