GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ deice

All Tenses of the Verb "deice"

Một động từ, mười hai thì. Xem deice biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdeice
V2 · QUÁ KHỨdeiced
V3 · PHÂN TỪdeiced
V-INGdeicing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

deice · deiced · will deice
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + deicing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + deiced
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + deicing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, quy trình vận hành, thực tế thường xuyên.
S + deice / deices
Khẳng định:The airline deices planes before every winter flight.
Phủ định:They don't deice the runway in summer.
Nghi vấn:Does the crew deice the wings before takeoff?

The airport deices aircraft before departure in winter.

Sân bay khử băng cho máy bay trước khi cất cánh vào mùa đông.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + deicing
Khẳng định:They are deicing the plane right now.
Phủ định:The crew isn't deicing the wings yet.
Nghi vấn:Are they deicing the aircraft now?

Ground staff are deicing the plane before departure.

Nhân viên mặt đất đang khử băng cho máy bay trước khi khởi hành.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + deiced
Khẳng định:They have deiced the plane already.
Phủ định:The crew hasn't deiced the wings yet.
Nghi vấn:Have they deiced the aircraft?

Ground staff have already deiced the runway.

Nhân viên mặt đất đã khử băng cho đường băng rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + deicing
Khẳng định:They have been deicing the plane for twenty minutes.
Phủ định:The crew hasn't been deicing the runway lately.
Nghi vấn:How long have they been deicing the aircraft?

Workers have been deicing planes all morning.

Nhân viên đã khử băng cho máy bay suốt cả buổi sáng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + deiced
Khẳng định:They deiced the plane before takeoff.
Phủ định:The crew didn't deice the wings in time.
Nghi vấn:Did they deice the aircraft this morning?

Ground staff deiced the runway before the storm arrived.

Nhân viên mặt đất đã khử băng cho đường băng trước khi bão đến.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + deicing
Khẳng định:They were deicing the plane when the flight was called.
Phủ định:The crew wasn't deicing the wings at that time.
Nghi vấn:Were they deicing the aircraft when you arrived?

Ground staff were deicing the plane when the delay was announced.

Nhân viên mặt đất đang khử băng cho máy bay khi thông báo trễ chuyến được đưa ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + deiced
Khẳng định:They had deiced the plane before boarding began.
Phủ định:The crew hadn't deiced the wings before the snow started again.
Nghi vấn:Had they deiced the aircraft before the delay?

Ground crew had deiced the plane before the second snowfall began.

Nhân viên mặt đất đã khử băng cho máy bay trước khi trận tuyết thứ hai bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + deicing
Khẳng định:They had been deicing the plane for an hour before it finally departed.
Phủ định:The crew hadn't been deicing the runway long before the storm worsened.
Nghi vấn:Had they been deicing the aircraft before the flight was cancelled?

Ground staff had been deicing planes for hours before the airport shut down.

Nhân viên mặt đất đã khử băng cho máy bay suốt nhiều giờ trước khi sân bay đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + deice
Khẳng định:They will deice the plane before departure.
Phủ định:The crew won't deice the wings if it doesn't snow.
Nghi vấn:Will they deice the aircraft this morning?

Ground staff will deice the plane before the flight leaves.

Nhân viên mặt đất sẽ khử băng cho máy bay trước khi chuyến bay khởi hành.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + deicing
Khẳng định:This time tomorrow they will be deicing the plane.
Phủ định:We won't be deicing the runway next week.
Nghi vấn:Will they be deicing the aircraft at 6am?

At dawn the crew will be deicing the first flight of the day.

Lúc bình minh, đội mặt đất sẽ đang khử băng cho chuyến bay đầu tiên trong ngày.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + deiced
Khẳng định:By 7am they will have deiced the whole fleet.
Phủ định:The crew won't have deiced the runway by then.
Nghi vấn:Will they have deiced the aircraft by boarding time?

By departure time the crew will have deiced every plane.

Đến giờ khởi hành, đội mặt đất sẽ đã khử băng cho mọi chiếc máy bay.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + deicing
Khẳng định:By 8am they will have been deicing planes for three hours.
Phủ định:We won't have been deicing the runway for long by then.
Nghi vấn:Will they have been deicing the fleet for two hours by takeoff?

By sunrise the crew will have been deicing aircraft all night.

Đến lúc bình minh, đội mặt đất sẽ đã khử băng cho máy bay suốt cả đêm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + deice / deices
Quá khứ đơn
S + deiced
Tương lai đơn
S + will + deice
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + deicing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + deicing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + deicing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + deiced
Quá khứ hoàn thành
S + had + deiced
Tương lai hoàn thành
S + will have + deiced
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + deicing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + deicing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + deicing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia deice qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ They have deiced the plane yesterday.→✓ They deiced the plane yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

✗ The crew is deicing the runway since 5am.→✓ The crew has been deicing the runway since 5am.

Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

✗ They will deice the plane when the snow will stop.→✓ They will deice the plane when the snow stops.

Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#deice#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS