GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ deify

All Tenses of the Verb "deify"

Một động từ, mười hai thì. Xem deify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdeify
V2 · QUÁ KHỨdeified
V3 · PHÂN TỪdeified
V-INGdeifying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

deify · deified · will deify
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + deifying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + deified
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + deifying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + deify / deifies
Khẳng định:The culture deifies its ancient kings.
Phủ định:This tribe doesn't deify natural forces.
Nghi vấn:Does the religion deify its founder?

Many fans deify their favorite celebrities.

Nhiều người hâm mộ thần thánh hóa thần tượng của họ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + deifying
Khẳng định:The media is deifying the young athlete this season.
Phủ định:They aren't deifying him the way they used to.
Nghi vấn:Is the press deifying the new leader?

Historians are deifying the emperor in recent portrayals.

Các nhà sử học đang thần thánh hóa hoàng đế trong những mô tả gần đây.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + deified
Khẳng định:Fans have deified the singer for decades.
Phủ định:The nation hasn't deified any leader recently.
Nghi vấn:Have historians deified this ruler before?

Society has deified the inventor's legacy.

Xã hội đã thần thánh hóa di sản của nhà phát minh.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + deifying
Khẳng định:The press has been deifying the actor for years.
Phủ định:They haven't been deifying the coach lately.
Nghi vấn:Have fans been deifying this player all season?

Scholars have been deifying the philosopher since the revival.

Các học giả đã thần thánh hóa triết gia này kể từ thời kỳ phục hưng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + deified
Khẳng định:Ancient Romans deified their emperors.
Phủ định:The tribe didn't deify the river spirit.
Nghi vấn:Did the Egyptians deify their pharaohs?

The society deified its founder centuries ago.

Xã hội đã thần thánh hóa người sáng lập từ nhiều thế kỷ trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + deifying
Khẳng định:The crowd was deifying the champion when he arrived.
Phủ định:They weren't deifying him during the trial.
Nghi vấn:Were the priests deifying the king at the ceremony?

The nation was deifying its hero as the war ended.

Quốc gia đang thần thánh hóa vị anh hùng khi chiến tranh kết thúc.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + deified
Khẳng định:The cult had deified the leader before his fall.
Phủ định:They hadn't deified the ruler before the reforms.
Nghi vấn:Had the empire deified its founder before the conquest?

The people had deified the general before his defeat.

Người dân đã thần thánh hóa vị tướng trước khi ông ta thất bại.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + deifying
Khẳng định:The followers had been deifying him for years before the scandal.
Phủ định:They hadn't been deifying the icon for long before doubts arose.
Nghi vấn:Had the priests been deifying the pharaoh before the new dynasty?

The village had been deifying the mountain spirit for generations before the change.

Ngôi làng đã thần thánh hóa thần núi qua nhiều thế hệ trước khi có sự thay đổi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + deify
Khẳng định:Future generations will deify this scientist.
Phủ định:History won't deify a corrupt ruler.
Nghi vấn:Will society deify this leader someday?

Historians will deify her achievements in time.

Các nhà sử học sẽ thần thánh hóa những thành tựu của bà theo thời gian.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + deifying
Khẳng định:By next decade, fans will be deifying this artist even more.
Phủ định:They won't be deifying the old regime by then.
Nghi vấn:Will historians be deifying this era in fifty years?

In a century, people will be deifying today's pioneers.

Trong một thế kỷ, con người sẽ đang thần thánh hóa những người tiên phong ngày nay.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + deified
Khẳng định:By then, society will have deified the movement's leaders.
Phủ định:They won't have deified him before the truth emerges.
Nghi vấn:Will history have deified this figure by the next century?

By 2100 scholars will have deified the founders of the field.

Đến năm 2100, các học giả sẽ đã thần thánh hóa những người sáng lập lĩnh vực này.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + deifying
Khẳng định:By 2050, believers will have been deifying the prophet for a century.
Phủ định:They won't have been deifying the icon for long by then.
Nghi vấn:Will the cult have been deifying its founder for decades by then?

By 2040 fans will have been deifying the band for twenty-five years.

Đến năm 2040, người hâm mộ sẽ đã thần thánh hóa ban nhạc trong hai mươi lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + deify / deifies
Quá khứ đơn
S + deified
Tương lai đơn
S + will + deify
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + deifying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + deifying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + deifying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + deified
Quá khứ hoàn thành
S + had + deified
Tương lai hoàn thành
S + will have + deified
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + deifying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + deifying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + deifying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia deify qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ They have deify him for years.→✓ They have deified him for years.

Sau have/has phải là V3 (deified), không dùng nguyên mẫu (deify).

✗ The Romans deify their emperors long ago.→✓ The Romans deified their emperors long ago.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (long ago) → dùng quá khứ đơn.

✗ They will deify him when he will die.→✓ They will deify him when he dies.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#deify#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS