Chia động từ deify
All Tenses of the Verb "deify"
Một động từ, mười hai thì. Xem deify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
deify · deified · will deifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + deifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + deifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + deifyingThì hiện tại
Many fans deify their favorite celebrities.
Nhiều người hâm mộ thần thánh hóa thần tượng của họ.
Historians are deifying the emperor in recent portrayals.
Các nhà sử học đang thần thánh hóa hoàng đế trong những mô tả gần đây.
Society has deified the inventor's legacy.
Xã hội đã thần thánh hóa di sản của nhà phát minh.
Scholars have been deifying the philosopher since the revival.
Các học giả đã thần thánh hóa triết gia này kể từ thời kỳ phục hưng.
Thì quá khứ
The society deified its founder centuries ago.
Xã hội đã thần thánh hóa người sáng lập từ nhiều thế kỷ trước.
The nation was deifying its hero as the war ended.
Quốc gia đang thần thánh hóa vị anh hùng khi chiến tranh kết thúc.
The people had deified the general before his defeat.
Người dân đã thần thánh hóa vị tướng trước khi ông ta thất bại.
The village had been deifying the mountain spirit for generations before the change.
Ngôi làng đã thần thánh hóa thần núi qua nhiều thế hệ trước khi có sự thay đổi.
Thì tương lai
Historians will deify her achievements in time.
Các nhà sử học sẽ thần thánh hóa những thành tựu của bà theo thời gian.
In a century, people will be deifying today's pioneers.
Trong một thế kỷ, con người sẽ đang thần thánh hóa những người tiên phong ngày nay.
By 2100 scholars will have deified the founders of the field.
Đến năm 2100, các học giả sẽ đã thần thánh hóa những người sáng lập lĩnh vực này.
By 2040 fans will have been deifying the band for twenty-five years.
Đến năm 2040, người hâm mộ sẽ đã thần thánh hóa ban nhạc trong hai mươi lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + deify / deifies | Quá khứ đơn S + deified | Tương lai đơn S + will + deify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + deifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + deifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + deifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + deified | Quá khứ hoàn thành S + had + deified | Tương lai hoàn thành S + will have + deified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + deifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + deifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + deifying |
Luyện chia deify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (deified), không dùng nguyên mẫu (deify).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (long ago) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
