GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ deionize

All Tenses of the Verb "deionize"

Một động từ, mười hai thì. Xem deionize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdeionize
V2 · QUÁ KHỨdeionized
V3 · PHÂN TỪdeionized
V-INGdeionizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, quy trình hoặc sự thật kỹ thuật, không nhấn vào quá trình.

deionize · deionized · will deionize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + deionizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + deionized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + deionizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình lặp lại trong phòng thí nghiệm.
S + deionize / deionizes
Khẳng định:The plant deionizes the water before bottling.
Phủ định:This filter doesn't deionize the water fully.
Nghi vấn:Does this system deionize the feed water?

The lab deionizes water every morning before testing.

Phòng thí nghiệm khử ion nước mỗi sáng trước khi kiểm tra.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + deionizing
Khẳng định:The technician is deionizing the sample now.
Phủ định:We aren't deionizing this batch today.
Nghi vấn:Are they deionizing the tap water right now?

The machine is deionizing the water at this moment.

Máy đang khử ion nước ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + deionized
Khẳng định:She has deionized the sample already.
Phủ định:They haven't deionized the water yet.
Nghi vấn:Have you deionized the solution?

We have already deionized enough water for the experiment.

Chúng tôi đã khử ion đủ nước cho thí nghiệm rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + deionizing
Khẳng định:The system has been deionizing water for two hours.
Phủ định:It hasn't been deionizing properly since the repair.
Nghi vấn:How long have you been deionizing this batch?

The unit has been deionizing water non-stop since morning.

Thiết bị đã khử ion nước liên tục từ sáng đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + deionized
Khẳng định:The lab deionized the water yesterday.
Phủ định:They didn't deionize the sample in time.
Nghi vấn:Did you deionize the solution last night?

The team deionized all the samples before the deadline.

Nhóm đã khử ion tất cả các mẫu trước hạn chót.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + deionizing
Khẳng định:She was deionizing the water when the power went out.
Phủ định:We weren't deionizing anything at that hour.
Nghi vấn:Were they deionizing the sample when you arrived?

The machine was deionizing water when it broke down.

Máy đang khử ion nước thì bị hỏng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + deionized
Khẳng định:They had deionized the water before the inspection began.
Phủ định:She hadn't deionized enough for the test.
Nghi vấn:Had the plant deionized the water by then?

We had already deionized the batch when the order came in.

Chúng tôi đã khử ion xong lô hàng khi đơn hàng đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + deionizing
Khẳng định:The unit had been deionizing water for hours before it failed.
Phủ định:We hadn't been deionizing long before the leak appeared.
Nghi vấn:Had they been deionizing the tank all night?

The system had been deionizing water for six hours before the alarm rang.

Hệ thống đã khử ion nước suốt sáu giờ trước khi chuông báo động vang lên.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + deionize
Khẳng định:We will deionize the water tomorrow.
Phủ định:They won't deionize the sample until Friday.
Nghi vấn:Will you deionize the tank before we leave?

The lab will deionize the new batch next week.

Phòng thí nghiệm sẽ khử ion lô hàng mới vào tuần sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + deionizing
Khẳng định:This time tomorrow, we will be deionizing the tank.
Phủ định:They won't be deionizing anything during the shutdown.
Nghi vấn:Will you be deionizing water at noon?

At 9am the technician will be deionizing the reserve tank.

9 giờ sáng kỹ thuật viên sẽ đang khử ion bể dự trữ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + deionized
Khẳng định:By noon we will have deionized the entire batch.
Phủ định:They won't have deionized the tank by then.
Nghi vấn:Will you have deionized enough water by tonight?

By Friday the plant will have deionized a thousand liters.

Đến thứ Sáu nhà máy sẽ đã khử ion một nghìn lít nước.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + deionizing
Khẳng định:By midnight the system will have been deionizing water for ten hours.
Phủ định:It won't have been deionizing long by the time we check.
Nghi vấn:Will the unit have been deionizing water for a full day by then?

By 6pm the plant will have been deionizing water for twelve hours straight.

Đến 6 giờ chiều nhà máy sẽ đã khử ion nước liên tục mười hai giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + deionize / deionizes
Quá khứ đơn
S + deionized
Tương lai đơn
S + will + deionize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + deionizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + deionizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + deionizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + deionized
Quá khứ hoàn thành
S + had + deionized
Tương lai hoàn thành
S + will have + deionized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + deionizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + deionizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + deionizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia deionize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have deionize the sample.→✓ I have deionized the sample.

Sau have/has phải là V3 (deionized), không dùng nguyên mẫu.

✗ The lab deionize the water yesterday.→✓ The lab deionized the water yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn deionized.

✗ We will deionize the water when we will arrive.→✓ We will deionize the water when we arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#deionize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS