GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ delouse

All Tenses of the Verb "delouse"

Một động từ, mười hai thì. Xem delouse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdelouse
V2 · QUÁ KHỨdeloused
V3 · PHÂN TỪdeloused
V-INGdelousing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

delouse · deloused · will delouse
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + delousing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + deloused
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + delousing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình thường xuyên.
S + delouse / delouses
Khẳng định:The vet delouses stray dogs every week.
Phủ định:She doesn't delouse the chickens herself.
Nghi vấn:Do they delouse new arrivals at the shelter?

The farmer delouses the sheep before shearing season.

Người nông dân diệt rận cho đàn cừu trước mùa xén lông.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + delousing
Khẳng định:She is delousing the puppies in the yard.
Phủ định:He isn't delousing the flock today.
Nghi vấn:Are you delousing the new kittens?

The staff are delousing the rescued animals right now.

Nhân viên đang diệt rận cho những con vật vừa được cứu hộ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + deloused
Khẳng định:She has deloused all the shelter dogs already.
Phủ định:He hasn't deloused the goats yet.
Nghi vấn:Have you ever deloused a stray cat?

We have deloused every animal that came in this month.

Chúng tôi đã diệt rận cho mọi con vật nhập trại tháng này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + delousing
Khẳng định:She has been delousing rescued dogs all week.
Phủ định:He hasn't been delousing the flock lately.
Nghi vấn:How long have you been delousing the shelter animals?

The volunteers have been delousing strays since the storm.

Các tình nguyện viên đã diệt rận cho thú hoang từ sau cơn bão.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + deloused
Khẳng định:She deloused the puppy before adoption.
Phủ định:He didn't delouse the sheep last spring.
Nghi vấn:Did you delouse the cat yesterday?

The vet deloused three dogs this morning.

Bác sĩ thú y đã diệt rận cho ba con chó sáng nay.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + delousing
Khẳng định:She was delousing the goats when the truck arrived.
Phủ định:He wasn't delousing the chickens at that time.
Nghi vấn:Were you delousing the flock all morning?

We were delousing the strays when the rain started.

Chúng tôi đang diệt rận cho thú hoang thì trời mưa.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + deloused
Khẳng định:She had deloused the puppy before the family took it home.
Phủ định:He hadn't deloused the flock before winter began.
Nghi vấn:Had you deloused the kittens before they were adopted?

They had deloused the animals before the inspection.

Họ đã diệt rận cho lũ thú vật trước đợt thanh tra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + delousing
Khẳng định:She had been delousing shelter dogs for hours before she took a break.
Phủ định:He hadn't been delousing the flock long when the vet arrived.
Nghi vấn:Had you been delousing the strays before the storm hit?

They had been delousing rescued animals for days before help arrived.

Họ đã diệt rận cho thú được cứu hộ suốt nhiều ngày trước khi có người đến giúp.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + delouse
Khẳng định:I will delouse the puppies tomorrow.
Phủ định:She won't delouse the goats today.
Nghi vấn:Will you delouse the shelter dogs this week?

We will delouse every stray before winter.

Chúng tôi sẽ diệt rận cho mọi con thú hoang trước mùa đông.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + delousing
Khẳng định:This time tomorrow I will be delousing the kittens.
Phủ định:He won't be delousing the flock next week.
Nghi vấn:Will you be delousing the strays at noon?

At 9am they will be delousing the new arrivals.

9 giờ sáng họ sẽ đang diệt rận cho những con vật mới nhập trại.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + deloused
Khẳng định:By tonight she will have deloused every puppy.
Phủ định:He won't have deloused the whole flock by Friday.
Nghi vấn:Will you have deloused all the strays by then?

By next week they will have deloused the entire shelter.

Đến tuần sau họ sẽ đã diệt rận cho toàn bộ trại cứu hộ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + delousing
Khẳng định:By May she will have been delousing animals for a decade.
Phủ định:We won't have been delousing the flock long by then.
Nghi vấn:Will you have been delousing strays for a year by June?

By 2030 she will have been delousing shelter animals for 20 years.

Đến 2030 cô ấy sẽ đã diệt rận cho thú cứu hộ suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + delouse / delouses
Quá khứ đơn
S + deloused
Tương lai đơn
S + will + delouse
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + delousing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + delousing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + delousing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + deloused
Quá khứ hoàn thành
S + had + deloused
Tương lai hoàn thành
S + will have + deloused
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + delousing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + delousing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + delousing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia delouse qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ She has delouse the puppy already.→✓ She has deloused the puppy already.

Sau have/has phải dùng V3 (đã thêm -ed: deloused), không dùng nguyên mẫu.

✗ He not deloused the flock yesterday.→✓ He didn't delouse the flock yesterday.

Phủ định quá khứ đơn cần trợ động từ didn't + V nguyên mẫu (delouse), không thêm -ed.

✗ They will deloused the shelter dogs tomorrow.→✓ They will delouse the shelter dogs tomorrow.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không chia -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#delouse#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS