Chia động từ deluge
All Tenses of the Verb "deluge"
Một động từ, mười hai thì. Xem deluge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
deluge · deluged · will delugeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + delugingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + delugedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + delugingThì hiện tại
Fans deluge the singer with messages after every show.
Người hâm mộ tràn ngập ca sĩ đó bằng tin nhắn sau mỗi buổi diễn.
Heavy rain is deluging the coastal towns this morning.
Mưa lớn đang tràn ngập các thị trấn ven biển sáng nay.
Reporters have deluged the press office with questions.
Các phóng viên đã tràn ngập văn phòng báo chí bằng câu hỏi.
Floodwaters have been deluging the lowlands for three days.
Nước lũ đã tràn ngập vùng đất thấp suốt ba ngày qua.
Thì quá khứ
Applications deluged the office as soon as the job was posted.
Hồ sơ ứng tuyển tràn ngập văn phòng ngay khi công việc được đăng.
Fans were deluging the stadium gates before the match began.
Người hâm mộ đang tràn vào cổng sân vận động trước khi trận đấu bắt đầu.
By dawn, the river had already deluged the lower streets.
Đến sáng, sông đã tràn ngập các con phố thấp.
Emails had been deluging her account for hours before she noticed.
Email đã tràn ngập tài khoản của cô trong nhiều giờ trước khi cô nhận ra.
Thì tương lai
Fans will deluge the box office once tickets go on sale.
Người hâm mộ sẽ tràn ngập phòng vé ngay khi vé được mở bán.
This time tomorrow, requests will be deluging the support team.
Giờ này ngày mai, yêu cầu sẽ đang tràn ngập đội hỗ trợ.
By the end of the sale, orders will have deluged the warehouse.
Đến cuối đợt giảm giá, đơn hàng sẽ đã tràn ngập nhà kho.
By the time the ad ends, messages will have been deluging her inbox for a week.
Đến khi quảng cáo kết thúc, tin nhắn sẽ đã tràn ngập hộp thư của cô suốt một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + deluge / deluges | Quá khứ đơn S + deluged | Tương lai đơn S + will + deluge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + deluging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + deluging | Tương lai tiếp diễn S + will be + deluging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + deluged | Quá khứ hoàn thành S + had + deluged | Tương lai hoàn thành S + will have + deluged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + deluging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + deluging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + deluging |
Luyện chia deluge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, before, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
