GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ deluge

All Tenses of the Verb "deluge"

Một động từ, mười hai thì. Xem deluge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdeluge
V2 · QUÁ KHỨdeluged
V3 · PHÂN TỪdeluged
V-INGdeluging
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

deluge · deluged · will deluge
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + deluging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + deluged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + deluging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hiện tượng lặp lại thường xuyên.
S + deluge / deluges
Khẳng định:The monsoon deluges the region every August.
Phủ định:Light showers don't deluge the fields.
Nghi vấn:Does the river deluge the plains each spring?

Fans deluge the singer with messages after every show.

Người hâm mộ tràn ngập ca sĩ đó bằng tin nhắn sau mỗi buổi diễn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + deluging
Khẳng định:Complaints are deluging the customer service line right now.
Phủ định:Requests aren't deluging the office this week.
Nghi vấn:Are emails deluging your inbox today?

Heavy rain is deluging the coastal towns this morning.

Mưa lớn đang tràn ngập các thị trấn ven biển sáng nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã xảy ra và còn ảnh hưởng tới hiện tại, chưa nói rõ thời điểm.
S + have/has + deluged
Khẳng định:Applications have deluged the admissions office this year.
Phủ định:Orders haven't deluged the warehouse yet.
Nghi vấn:Have donations deluged the charity since the appeal?

Reporters have deluged the press office with questions.

Các phóng viên đã tràn ngập văn phòng báo chí bằng câu hỏi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + deluging
Khẳng định:Tourists have been deluging the small island all summer.
Phủ định:Emails haven't been deluging her inbox lately.
Nghi vấn:How long have complaints been deluging the hotline?

Floodwaters have been deluging the lowlands for three days.

Nước lũ đã tràn ngập vùng đất thấp suốt ba ngày qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + deluged
Khẳng định:The storm deluged the town last night.
Phủ định:The drizzle didn't deluge the crops.
Nghi vấn:Did the flood deluge the village in 2019?

Applications deluged the office as soon as the job was posted.

Hồ sơ ứng tuyển tràn ngập văn phòng ngay khi công việc được đăng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + was/were + deluging
Khẳng định:Rain was deluging the streets when we left.
Phủ định:Messages weren't deluging his phone during the trip.
Nghi vấn:Were tourists deluging the beach when the storm hit?

Fans were deluging the stadium gates before the match began.

Người hâm mộ đang tràn vào cổng sân vận động trước khi trận đấu bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + deluged
Khẳng định:Floodwaters had deluged the fields before help arrived.
Phủ định:Complaints hadn't deluged the line before the announcement.
Nghi vấn:Had orders deluged the shop before the sale ended?

By dawn, the river had already deluged the lower streets.

Đến sáng, sông đã tràn ngập các con phố thấp.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + deluging
Khẳng định:Rain had been deluging the region for a week before it finally stopped.
Phủ định:Requests hadn't been deluging the desk until the article was published.
Nghi vấn:Had tourists been deluging the resort before the season officially started?

Emails had been deluging her account for hours before she noticed.

Email đã tràn ngập tài khoản của cô trong nhiều giờ trước khi cô nhận ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán hoặc lời hứa về tương lai.
S + will + deluge
Khẳng định:Heavy rain will deluge the coast this weekend.
Phủ định:Light rain won't deluge the farmland.
Nghi vấn:Will the new campaign deluge the site with visitors?

Fans will deluge the box office once tickets go on sale.

Người hâm mộ sẽ tràn ngập phòng vé ngay khi vé được mở bán.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + deluging
Khẳng định:By evening, rain will be deluging the entire valley.
Phủ định:Orders won't be deluging the store during the off-season.
Nghi vấn:Will messages be deluging your phone during the launch?

This time tomorrow, requests will be deluging the support team.

Giờ này ngày mai, yêu cầu sẽ đang tràn ngập đội hỗ trợ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + deluged
Khẳng định:By midnight, the storm will have deluged the entire district.
Phủ định:Applications won't have deluged the office by Monday.
Nghi vấn:Will donations have deluged the fund by the deadline?

By the end of the sale, orders will have deluged the warehouse.

Đến cuối đợt giảm giá, đơn hàng sẽ đã tràn ngập nhà kho.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + deluging
Khẳng định:By July, monsoon rains will have been deluging the region for two months.
Phủ định:Complaints won't have been deluging the hotline for long by then.
Nghi vấn:Will tourists have been deluging the island for a full season by October?

By the time the ad ends, messages will have been deluging her inbox for a week.

Đến khi quảng cáo kết thúc, tin nhắn sẽ đã tràn ngập hộp thư của cô suốt một tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + deluge / deluges
Quá khứ đơn
S + deluged
Tương lai đơn
S + will + deluge
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + deluging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + deluging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + deluging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + deluged
Quá khứ hoàn thành
S + had + deluged
Tương lai hoàn thành
S + will have + deluged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + deluging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + deluging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + deluging
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia deluge qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ Rain has deluged the city yesterday.→✓ Rain deluged the city yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

✗ Requests are deluging the office since morning.→✓ Requests have been deluging the office since morning.

Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.

✗ The flood will deluge the town when it will arrive.→✓ The flood will deluge the town when it arrives.

Mệnh đề thời gian (when, before, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#deluge#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS