Chia động từ demagnetize
All Tenses of the Verb "demagnetize"
Một động từ, mười hai thì. Xem demagnetize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
demagnetize · demagnetized · will demagnetizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + demagnetizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + demagnetizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + demagnetizingThì hiện tại
The device demagnetizes credit cards accidentally.
Thiết bị này khử từ thẻ tín dụng một cách vô tình.
They are demagnetizing the sensor at the workshop.
Họ đang khử từ cảm biến tại xưởng.
The technician has already demagnetized the sensor.
Kỹ thuật viên đã khử từ cảm biến rồi.
They have been demagnetizing the tapes since noon.
Họ đã khử từ băng từ từ trưa đến giờ.
Thì quá khứ
The machine demagnetized the card by accident.
Máy đã khử từ thẻ do vô tình.
They were demagnetizing the tape when the alarm rang.
Họ đang khử từ băng từ thì chuông báo động vang lên.
The team had demagnetized the equipment before shipping it.
Nhóm đã khử từ thiết bị trước khi vận chuyển.
They had been demagnetizing the tapes for a day before the machine broke.
Họ đã khử từ băng từ suốt một ngày trước khi máy hỏng.
Thì tương lai
The team will demagnetize the equipment next week.
Nhóm sẽ khử từ thiết bị vào tuần sau.
At 9am they will be demagnetizing the tapes.
9 giờ sáng họ sẽ đang khử từ băng từ.
By next month the team will have demagnetized dozens of devices.
Đến tháng sau nhóm sẽ đã khử từ hàng chục thiết bị.
By tomorrow they will have been demagnetizing the tapes for 24 hours.
Đến ngày mai họ sẽ đã khử từ băng từ suốt 24 giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + demagnetize / demagnetizes | Quá khứ đơn S + demagnetized | Tương lai đơn S + will + demagnetize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + demagnetizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + demagnetizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + demagnetizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + demagnetized | Quá khứ hoàn thành S + had + demagnetized | Tương lai hoàn thành S + will have + demagnetized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + demagnetizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + demagnetizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + demagnetizing |
Luyện chia demagnetize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (demagnetized), không dùng nguyên mẫu (demagnetize).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Động từ tận cùng -e câm phải bỏ e trước khi thêm -ing (demagnetizing, không phải demagnetizeing).
