GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ demagnetize

All Tenses of the Verb "demagnetize"

Một động từ, mười hai thì. Xem demagnetize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdemagnetize
V2 · QUÁ KHỨdemagnetized
V3 · PHÂN TỪdemagnetized
V-INGdemagnetizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

demagnetize · demagnetized · will demagnetize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + demagnetizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + demagnetized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + demagnetizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + demagnetize / demagnetizes
Khẳng định:The technician demagnetizes the tape heads every month.
Phủ định:He doesn't demagnetize the screwdrivers regularly.
Nghi vấn:Does she demagnetize the equipment weekly?

The device demagnetizes credit cards accidentally.

Thiết bị này khử từ thẻ tín dụng một cách vô tình.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + demagnetizing
Khẳng định:The technician is demagnetizing the tool right now.
Phủ định:She isn't demagnetizing the watch today.
Nghi vấn:Is he demagnetizing the tape head again?

They are demagnetizing the sensor at the workshop.

Họ đang khử từ cảm biến tại xưởng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + demagnetized
Khẳng định:She has demagnetized the tool already.
Phủ định:He hasn't demagnetized the watch yet.
Nghi vấn:Have you demagnetized the screwdriver yet?

The technician has already demagnetized the sensor.

Kỹ thuật viên đã khử từ cảm biến rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + demagnetizing
Khẳng định:She has been demagnetizing tools all morning.
Phủ định:He hasn't been demagnetizing the watches consistently.
Nghi vấn:How long have you been demagnetizing this equipment?

They have been demagnetizing the tapes since noon.

Họ đã khử từ băng từ từ trưa đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + demagnetized
Khẳng định:The technician demagnetized the tool yesterday.
Phủ định:She didn't demagnetize the watch last week.
Nghi vấn:Did he demagnetize the screwdriver this morning?

The machine demagnetized the card by accident.

Máy đã khử từ thẻ do vô tình.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + demagnetizing
Khẳng định:She was demagnetizing the tool when the power went out.
Phủ định:He wasn't demagnetizing the watch at that time.
Nghi vấn:Was the technician demagnetizing the sensor during the test?

They were demagnetizing the tape when the alarm rang.

Họ đang khử từ băng từ thì chuông báo động vang lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + demagnetized
Khẳng định:She had demagnetized the tool before the inspection.
Phủ định:He hadn't demagnetized the watch before it broke.
Nghi vấn:Had the technician demagnetized the sensor before the test began?

The team had demagnetized the equipment before shipping it.

Nhóm đã khử từ thiết bị trước khi vận chuyển.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + demagnetizing
Khẳng định:She had been demagnetizing tools for hours before she finished.
Phủ định:He hadn't been demagnetizing the watches long before he stopped.
Nghi vấn:Had the technician been demagnetizing the sensors before the shift ended?

They had been demagnetizing the tapes for a day before the machine broke.

Họ đã khử từ băng từ suốt một ngày trước khi máy hỏng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + demagnetize
Khẳng định:She will demagnetize the tool tomorrow.
Phủ định:He won't demagnetize the watch without approval.
Nghi vấn:Will the technician demagnetize the sensor tonight?

The team will demagnetize the equipment next week.

Nhóm sẽ khử từ thiết bị vào tuần sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + demagnetizing
Khẳng định:This time tomorrow she will be demagnetizing the tools.
Phủ định:He won't be demagnetizing the watch during the meeting.
Nghi vấn:Will the technician be demagnetizing the sensor by noon?

At 9am they will be demagnetizing the tapes.

9 giờ sáng họ sẽ đang khử từ băng từ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + demagnetized
Khẳng định:By noon she will have demagnetized all the tools.
Phủ định:He won't have demagnetized the watch by the deadline.
Nghi vấn:Will the technician have demagnetized the sensor by tonight?

By next month the team will have demagnetized dozens of devices.

Đến tháng sau nhóm sẽ đã khử từ hàng chục thiết bị.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + demagnetizing
Khẳng định:By midnight she will have been demagnetizing tools for ten hours.
Phủ định:He won't have been demagnetizing the watches long by then.
Nghi vấn:Will the technician have been demagnetizing the sensors for a full day by tomorrow?

By tomorrow they will have been demagnetizing the tapes for 24 hours.

Đến ngày mai họ sẽ đã khử từ băng từ suốt 24 giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + demagnetize / demagnetizes
Quá khứ đơn
S + demagnetized
Tương lai đơn
S + will + demagnetize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + demagnetizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + demagnetizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + demagnetizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + demagnetized
Quá khứ hoàn thành
S + had + demagnetized
Tương lai hoàn thành
S + will have + demagnetized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + demagnetizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + demagnetizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + demagnetizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia demagnetize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ She have demagnetize the tool.→✓ She has demagnetized the tool.

Sau have/has phải là V3 (demagnetized), không dùng nguyên mẫu (demagnetize).

✗ He demagnetizes it yesterday.→✓ He demagnetized it yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.

✗ The machine is demagnetizeing the card.→✓ The machine is demagnetizing the card.

Động từ tận cùng -e câm phải bỏ e trước khi thêm -ing (demagnetizing, không phải demagnetizeing).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#demagnetize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS