Chia động từ demodulate
All Tenses of the Verb "demodulate"
Một động từ, mười hai thì. Xem demodulate, "giải điều chế", biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
demodulate · demodulated · will demodulateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + demodulatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + demodulatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + demodulatingThì hiện tại
Modern receivers demodulate digital signals with great accuracy.
Các bộ thu hiện đại giải điều chế tín hiệu số với độ chính xác cao.
The engineer is demodulating the recorded signal for analysis.
Kỹ sư đang giải điều chế tín hiệu đã ghi để phân tích.
The engineer has already demodulated the entire recording.
Kỹ sư đã giải điều chế xong toàn bộ bản ghi.
Engineers have been demodulating the satellite data for hours.
Các kỹ sư đã giải điều chế dữ liệu vệ tinh suốt nhiều giờ.
Thì quá khứ
The technician demodulated the recording before analyzing it.
Kỹ thuật viên đã giải điều chế bản ghi trước khi phân tích.
The engineer was demodulating the data all afternoon.
Kỹ sư đã giải điều chế dữ liệu suốt cả buổi chiều.
By the time we checked, they had already demodulated the recording.
Khi chúng tôi kiểm tra, họ đã giải điều chế bản ghi xong.
Engineers had been demodulating the satellite feed for a week before the fix.
Các kỹ sư đã giải điều chế tín hiệu vệ tinh suốt một tuần trước khi khắc phục.
Thì tương lai
We will demodulate the entire data set before the review.
Chúng tôi sẽ giải điều chế toàn bộ tập dữ liệu trước buổi đánh giá.
By 7 a.m., the lab will be demodulating the satellite data.
7 giờ sáng, phòng thí nghiệm sẽ đang giải điều chế dữ liệu vệ tinh.
By next month, engineers will have demodulated all the archived data.
Đến tháng sau, các kỹ sư sẽ đã giải điều chế xong toàn bộ dữ liệu lưu trữ.
By 2030, the facility will have been demodulating satellite signals for twenty years.
Đến năm 2030, cơ sở này sẽ đã giải điều chế tín hiệu vệ tinh suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + demodulate / demodulates | Quá khứ đơn S + demodulated | Tương lai đơn S + will + demodulate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + demodulating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + demodulating | Tương lai tiếp diễn S + will be + demodulating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + demodulated | Quá khứ hoàn thành S + had + demodulated | Tương lai hoàn thành S + will have + demodulated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + demodulating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + demodulating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + demodulating |
Luyện chia demodulate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (demodulated), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ.
Có trạng từ tương lai (tomorrow) → phải dùng thì tương lai, không dùng quá khứ.
