Chia động từ den
All Tenses of the Verb "den"
Một động từ, mười hai thì. Xem den biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen của loài vật, không nhấn vào quá trình.
den · denned · will denViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + denningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dennedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + denningThì hiện tại
Foxes den under old barns.
Cáo làm hang trú ẩn dưới các nhà kho cũ.
The wolves are denning deep in the forest this season.
Đàn sói đang làm hang sâu trong rừng mùa này.
The badgers have denned under the old oak tree.
Đàn lửng đã làm hang dưới gốc cây sồi cổ thụ.
The rabbits have been denning under the shed all season.
Đàn thỏ đã làm hang dưới nhà kho suốt cả mùa.
Thì quá khứ
The badgers denned beneath the old oak last autumn.
Đàn lửng đã làm hang dưới gốc sồi cổ thụ vào mùa thu năm ngoái.
The rabbits were denning under the porch when we moved in.
Đàn thỏ đang làm hang dưới hiên nhà khi chúng tôi chuyển đến.
The badgers had denned under the tree before it was cut down.
Đàn lửng đã làm hang dưới gốc cây trước khi nó bị chặt.
The rabbits had been denning under the shed for weeks before we found them.
Đàn thỏ đã làm hang dưới nhà kho nhiều tuần trước khi chúng tôi phát hiện ra.
Thì tương lai
The badgers will den under the old oak again next autumn.
Đàn lửng sẽ lại làm hang dưới gốc sồi cổ thụ vào mùa thu tới.
By next week the rabbits will be denning under the shed.
Đến tuần tới, đàn thỏ sẽ đang làm hang dưới nhà kho.
By next month the badgers will have denned under the tree.
Đến tháng sau, đàn lửng sẽ đã làm xong hang dưới gốc cây.
By March the rabbits will have been denning under the shed for the whole winter.
Đến tháng Ba, đàn thỏ sẽ đã làm hang dưới nhà kho suốt cả mùa đông.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + den / dens | Quá khứ đơn S + denned | Tương lai đơn S + will + den |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + denning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + denning | Tương lai tiếp diễn S + will be + denning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + denned | Quá khứ hoàn thành S + had + denned | Tương lai hoàn thành S + will have + denned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + denning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + denning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + denning |
Luyện chia den qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the bear) ở thì hiện tại đơn cần thêm -s: dens.
Sau have/has phải dùng V3 (denned), không dùng nguyên mẫu (den).
Chủ ngữ số nhiều (wolves) dùng 'were', không dùng 'was'.
