Chia động từ denaturalize
All Tenses of the Verb "denaturalize"
Một động từ, mười hai thì. Xem denaturalize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
denaturalize · denaturalized · will denaturalizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + denaturalizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + denaturalizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + denaturalizingThì hiện tại
The court denaturalizes him for concealing his past crimes.
Tòa án tước quốc tịch của anh ta vì che giấu tội ác trong quá khứ.
The department is denaturalizing the case as we speak.
Cơ quan này đang xử lý việc tước quốc tịch ngay lúc chúng ta nói chuyện.
The agency has already denaturalized three individuals this year.
Cơ quan này đã tước quốc tịch ba cá nhân trong năm nay.
Authorities have been denaturalizing fraudulent applicants since the reform.
Nhà chức trách đã tước quốc tịch của những người xin nhập tịch gian lận kể từ khi có cải cách.
Thì quá khứ
The agency denaturalized several fraudsters last decade.
Cơ quan này đã tước quốc tịch của nhiều kẻ gian lận trong thập kỷ trước.
The department was denaturalizing the case when the appeal was filed.
Cơ quan đó đang xử lý việc tước quốc tịch thì đơn kháng cáo được nộp.
The agency had denaturalized three people before the policy was reversed.
Cơ quan đó đã tước quốc tịch của ba người trước khi chính sách bị đảo ngược.
Authorities had been denaturalizing war criminals for a decade before the program ended.
Nhà chức trách đã tước quốc tịch của các tội phạm chiến tranh suốt một thập kỷ trước khi chương trình kết thúc.
Thì tương lai
The agency will denaturalize the applicant if fraud is confirmed.
Cơ quan đó sẽ tước quốc tịch của người xin nhập tịch nếu gian lận được xác nhận.
Authorities will be denaturalizing fraudulent applicants throughout the year.
Nhà chức trách sẽ đang tước quốc tịch của những người xin nhập tịch gian lận suốt cả năm.
By 2028 the department will have denaturalized all confirmed cases.
Đến năm 2028, cơ quan đó sẽ đã tước quốc tịch của tất cả các trường hợp đã được xác nhận.
By the anniversary, the department will have been denaturalizing cases for five years.
Đến ngày kỷ niệm, cơ quan đó sẽ đã xử lý việc tước quốc tịch các trường hợp được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + denaturalize / denaturalizes | Quá khứ đơn S + denaturalized | Tương lai đơn S + will + denaturalize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + denaturalizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + denaturalizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + denaturalizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + denaturalized | Quá khứ hoàn thành S + had + denaturalized | Tương lai hoàn thành S + will have + denaturalized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + denaturalizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + denaturalizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + denaturalizing |
Luyện chia denaturalize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → phải thêm -ed.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) đi với has, không dùng have.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (denaturalizing), không dùng V nguyên mẫu.
