Chia động từ denoise
All Tenses of the Verb "denoise"
Một động từ, mười hai thì. Xem denoise biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
denoise · denoised · will denoiseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + denoisingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + denoisedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + denoisingThì hiện tại
The software denoises images before printing.
Phần mềm khử nhiễu ảnh trước khi in.
The AI is denoising the old photograph.
AI đang khử nhiễu bức ảnh cũ.
He has already denoised the picture.
Anh ấy đã khử nhiễu bức ảnh rồi.
They have been denoising the sensor readings since morning.
Họ đã khử nhiễu số liệu cảm biến từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I denoised the recording yesterday.
Hôm qua tôi đã khử nhiễu bản ghi âm.
She was denoising the photo when the power went out.
Cô ấy đang khử nhiễu bức ảnh thì mất điện.
The filter had denoised the picture before I opened it.
Bộ lọc đã khử nhiễu bức ảnh trước khi tôi mở nó.
They had been denoising the satellite images for weeks before the results were clear.
Họ đã khử nhiễu ảnh vệ tinh suốt nhiều tuần trước khi kết quả rõ ràng.
Thì tương lai
We will denoise the images before publishing.
Chúng tôi sẽ khử nhiễu ảnh trước khi đăng.
At 9am I will be denoising the batch of scans.
9 giờ sáng tôi sẽ đang khử nhiễu lô ảnh chụp.
By next week he will have denoised all the photos.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã khử nhiễu tất cả các bức ảnh.
By 2030 they will have been denoising archival footage for a decade.
Đến 2030 họ sẽ đã khử nhiễu tư liệu lưu trữ suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + denoise / denoises | Quá khứ đơn S + denoised | Tương lai đơn S + will + denoise |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + denoising | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + denoising | Tương lai tiếp diễn S + will be + denoising |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + denoised | Quá khứ hoàn thành S + had + denoised | Tương lai hoàn thành S + will have + denoised |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + denoising | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + denoising | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + denoising |
Luyện chia denoise qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (denoised), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
