Chia động từ deodorize
All Tenses of the Verb "deodorize"
Một động từ, mười hai thì. Xem deodorize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
deodorize · deodorized · will deodorizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + deodorizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + deodorizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + deodorizingThì hiện tại
This spray deodorizes shoes in minutes.
Bình xịt này khử mùi giày trong vài phút.
They are deodorizing the whole apartment before guests arrive.
Họ đang khử mùi cả căn hộ trước khi khách đến.
We have deodorized the entire office this week.
Chúng tôi đã khử mùi toàn bộ văn phòng trong tuần này.
They have been deodorizing the basement since noon.
Họ đã khử mùi tầng hầm suốt từ trưa đến giờ.
Thì quá khứ
We deodorized the whole house last weekend.
Chúng tôi đã khử mùi cả căn nhà vào cuối tuần trước.
They were deodorizing the office when the manager walked in.
Họ đang khử mùi văn phòng khi người quản lý bước vào.
We had deodorized the room before the meeting started.
Chúng tôi đã khử mùi căn phòng trước khi cuộc họp bắt đầu.
They had been deodorizing the shop for weeks before it reopened.
Họ đã khử mùi cửa hàng suốt nhiều tuần trước khi nó mở cửa trở lại.
Thì tương lai
We will deodorize the whole apartment before the party.
Chúng tôi sẽ khử mùi toàn bộ căn hộ trước bữa tiệc.
At noon, the staff will be deodorizing the entire building.
Vào giữa trưa, nhân viên sẽ đang khử mùi toàn bộ tòa nhà.
By next week, we will have deodorized the whole warehouse.
Đến tuần sau, chúng tôi sẽ đã khử mùi toàn bộ nhà kho.
By the end of the shift, they will have been deodorizing the factory for eight hours.
Đến cuối ca làm, họ sẽ đã khử mùi nhà máy suốt tám tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + deodorize / deodorizes | Quá khứ đơn S + deodorized | Tương lai đơn S + will + deodorize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + deodorizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + deodorizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + deodorizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + deodorized | Quá khứ hoàn thành S + had + deodorized | Tương lai hoàn thành S + will have + deodorized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + deodorizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + deodorizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + deodorizing |
Luyện chia deodorize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (thêm -ed): deodorized, không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (deodorized).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
