GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ deplore

All Tenses of the Verb "deplore"

Một động từ, mười hai thì. Xem deplore biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdeplore
V2 · QUÁ KHỨdeplored
V3 · PHÂN TỪdeplored
V-INGdeploring
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

deplore · deplored · will deplore
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + deploring
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + deplored
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + deploring
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật hoặc thái độ phản đối mạnh mẽ điều gì đó.
S + deplore / deplores
Khẳng định:The organization deplores all forms of violence.
Phủ định:He doesn't deplore the decision openly.
Nghi vấn:Does the committee deplore this behavior?

Many people deplore the lack of action on climate change.

Nhiều người phản đối mạnh mẽ việc thiếu hành động về biến đổi khí hậu.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Hành động phản đối đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + deploring
Khẳng định:The council is deploring the recent attacks.
Phủ định:They aren't deploring the statement this time.
Nghi vấn:Is the public deploring the new policy?

Leaders around the world are deploring the violence.

Các nhà lãnh đạo trên thế giới đang lên án bạo lực.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc phản đối đã xảy ra và còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + deplored
Khẳng định:The UN has deplored the human rights abuses.
Phủ định:They haven't deplored the incident officially.
Nghi vấn:Have world leaders deplored this act?

Many governments have deplored the coup.

Nhiều chính phủ đã lên án cuộc đảo chính.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh việc phản đối diễn ra liên tục tính đến hiện tại.
S + have/has been + deploring
Khẳng định:Activists have been deploring the conditions for years.
Phủ định:We haven't been deploring the policy lately.
Nghi vấn:How long have they been deploring the treatment of workers?

Human rights groups have been deploring the crackdown since it started.

Các tổ chức nhân quyền đã liên tục lên án cuộc đàn áp kể từ khi nó bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc phản đối đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + deplored
Khẳng định:The president deplored the attack in his speech.
Phủ định:She didn't deplore the remark publicly.
Nghi vấn:Did the council deplore the decision?

Officials deplored the violence at the rally.

Các quan chức đã lên án bạo lực tại cuộc mít tinh.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc phản đối đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + deploring
Khẳng định:They were deploring the decision when the news broke.
Phủ định:He wasn't deploring the policy at that meeting.
Nghi vấn:Were leaders deploring the attack yesterday?

The committee was deploring the delay throughout the debate.

Ủy ban đã liên tục phản đối sự chậm trễ trong suốt cuộc tranh luận.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc phản đối xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + deplored
Khẳng định:The UN had deplored the action before sanctions were imposed.
Phủ định:They hadn't deplored the incident before the inquiry.
Nghi vấn:Had world leaders deplored the coup before it ended?

Critics had deplored the policy before it was reversed.

Các nhà phê bình đã phản đối chính sách này trước khi nó bị đảo ngược.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn mạnh việc phản đối kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + deploring
Khẳng định:They had been deploring the conditions for years before change came.
Phủ định:She hadn't been deploring the policy for long before it ended.
Nghi vấn:Had activists been deploring the treatment for a decade?

Residents had been deploring the neglect for years before officials responded.

Người dân đã phản đối sự thờ ơ trong nhiều năm trước khi các quan chức phản hồi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định về việc phản đối trong tương lai.
S + will + deplore
Khẳng định:The organization will deplore any further violence.
Phủ định:We won't deplore the decision without full facts.
Nghi vấn:Will the council deplore this new policy?

If this continues, leaders will deplore the outcome.

Nếu điều này tiếp diễn, các nhà lãnh đạo sẽ lên án kết quả này.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc phản đối sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + deploring
Khẳng định:By tomorrow, officials will be deploring the attack again.
Phủ định:They won't be deploring the policy in the next report.
Nghi vấn:Will the UN be deploring the situation again next week?

This time next month, activists will be deploring the new law.

Giờ này tháng sau, các nhà hoạt động sẽ đang phản đối đạo luật mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc phản đối sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + deplored
Khẳng định:By the summit, leaders will have deplored the crisis repeatedly.
Phủ định:They won't have deplored the incident by then.
Nghi vấn:Will the council have deplored the decision by next month?

By the end of the year, many will have deplored the policy's effects.

Đến cuối năm, nhiều người sẽ đã phản đối hậu quả của chính sách này.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian phản đối liên tục tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + deploring
Khẳng định:By next year, groups will have been deploring the policy for a decade.
Phủ định:They won't have been deploring the treatment for long by then.
Nghi vấn:Will activists have been deploring the law for years by 2030?

By 2030, human rights groups will have been deploring the regime for decades.

Đến năm 2030, các tổ chức nhân quyền sẽ đã phản đối chế độ này trong nhiều thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + deplore / deplores
Quá khứ đơn
S + deplored
Tương lai đơn
S + will + deplore
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + deploring
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + deploring
Tương lai tiếp diễn
S + will be + deploring
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + deplored
Quá khứ hoàn thành
S + had + deplored
Tương lai hoàn thành
S + will have + deplored
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + deploring
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + deploring
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + deploring
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia deplore qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The council deplores about the incident.→✓ The council deplores the incident.

'deplore' là ngoại động từ, đi thẳng với tân ngữ, không cần giới từ 'about'.

✗ The action was deplore by many nations.→✓ The action was deplored by many nations.

Thể bị động cần V3 có đuôi -ed (deplored), không dùng nguyên mẫu.

✗ He deplore the outcome every time.→✓ He deplores the outcome every time.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: deplores.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#deplore#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS