Chia động từ descry
All Tenses of the Verb "descry"
Một động từ, mười hai thì. Xem descry biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
descry · descried · will descryViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + descryingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + descriedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + descryingThì hiện tại
From this height, pilots often descry the coastline.
Từ độ cao này, phi công thường nhận ra được đường bờ biển.
The sailor is descrying land through his telescope.
Người thủy thủ đang nhận ra đất liền qua ống nhòm.
He has already descried the approaching storm.
Anh ấy đã nhận ra cơn bão đang tới rồi.
The watchman has been descrying movement in the valley all night.
Người canh gác đã nhận ra chuyển động trong thung lũng suốt đêm.
Thì quá khứ
I descried a familiar shape through the mist.
Tôi đã nhận ra một hình dáng quen thuộc qua làn sương.
He was descrying the horizon when he spotted the sail.
Anh ấy đang nhận ra đường chân trời khi thấy cánh buồm.
The captain had descried the rocks before the storm hit.
Thuyền trưởng đã nhận ra tảng đá trước khi cơn bão ập tới.
He had been descrying the valley for days before he found the path.
Anh ấy đã quan sát thung lũng suốt nhiều ngày trước khi tìm ra lối đi.
Thì tương lai
From the tower, we will descry the whole valley.
Từ tháp canh, chúng tôi sẽ nhận ra toàn bộ thung lũng.
At sunrise, the guards will be descrying the border.
Lúc bình minh, lính canh sẽ đang quan sát biên giới.
By noon, the scout will have descried the entire route.
Đến trưa, trinh sát sẽ đã nhận ra toàn bộ tuyến đường.
By tomorrow they will have been descrying the camp for a full week.
Đến ngày mai họ sẽ đã theo dõi trại đó trọn một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + descry / descries | Quá khứ đơn S + descried | Tương lai đơn S + will + descry |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + descrying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + descrying | Tương lai tiếp diễn S + will be + descrying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + descried | Quá khứ hoàn thành S + had + descried | Tương lai hoàn thành S + will have + descried |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + descrying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + descrying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + descrying |
Luyện chia descry qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (descried), không dùng nguyên mẫu.
Động từ tận cùng phụ âm + y đổi y thành i trước khi thêm -ed: descry → descried.
Dạng V-ing của descry giữ nguyên y rồi thêm -ing: descry → descrying.
