Chia động từ desensitize
All Tenses of the Verb "desensitize"
Một động từ, mười hai thì. Xem desensitize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
desensitize · desensitized · will desensitizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + desensitizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + desensitizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + desensitizingThì hiện tại
Too much exposure to loud noise desensitizes the ears over time.
Tiếp xúc quá nhiều với tiếng ồn lớn làm giảm nhạy cảm của tai theo thời gian.
The doctor is desensitizing the patient to the allergen gradually.
Bác sĩ đang dần làm giảm nhạy cảm của bệnh nhân với chất gây dị ứng.
Years of practice have desensitized her to public speaking anxiety.
Nhiều năm luyện tập đã giúp cô ấy bớt lo lắng khi nói trước công chúng.
The doctors have been desensitizing her to pollen since spring.
Các bác sĩ đã dần làm giảm nhạy cảm của cô ấy với phấn hoa từ mùa xuân.
Thì quá khứ
Repeated exposure desensitized him to the smell within weeks.
Việc tiếp xúc lặp lại đã làm giảm nhạy cảm của anh ấy với mùi đó trong vòng vài tuần.
The therapist was desensitizing him to crowds when he had a setback.
Nhà trị liệu đang giúp anh ấy bớt sợ đám đông thì anh ấy gặp một trở ngại.
Months of exposure had already desensitized her to the criticism.
Nhiều tháng tiếp xúc đã khiến cô ấy trở nên bớt nhạy cảm với những lời chỉ trích.
The doctors had been desensitizing her to dust for weeks before the results improved.
Các bác sĩ đã dần làm giảm nhạy cảm của cô ấy với bụi trong nhiều tuần trước khi kết quả cải thiện.
Thì tương lai
The specialist will desensitize her to the pollen next spring.
Chuyên gia sẽ dần làm giảm nhạy cảm của cô ấy với phấn hoa vào mùa xuân tới.
At this stage next year, we will be desensitizing her to dust mites.
Vào thời điểm này năm sau, chúng tôi sẽ đang dần làm giảm nhạy cảm của cô ấy với mạt bụi.
By December, therapy will have desensitized her to public speaking.
Đến tháng Mười Hai, liệu pháp sẽ đã giúp cô ấy hết sợ nói trước công chúng.
By next spring, doctors will have been desensitizing her to pollen for two years.
Đến mùa xuân tới, các bác sĩ sẽ đã dần làm giảm nhạy cảm của cô ấy với phấn hoa suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + desensitize / desensitizes | Quá khứ đơn S + desensitized | Tương lai đơn S + will + desensitize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + desensitizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + desensitizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + desensitizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + desensitized | Quá khứ hoàn thành S + had + desensitized | Tương lai hoàn thành S + will have + desensitized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + desensitizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + desensitizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + desensitizing |
Luyện chia desensitize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es vào động từ.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn luôn cần trợ động từ be trước V-ing.
