GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ destock

All Tenses of the Verb "destock"

Một động từ, mười hai thì. Xem destock biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdestock
V2 · QUÁ KHỨdestocked
V3 · PHÂN TỪdestocked
V-INGdestocking
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

destock · destocked · will destock
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + destocking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + destocked
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + destocking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + destock / destocks
Khẳng định:The warehouse destocks old inventory every quarter.
Phủ định:The warehouse doesn't destock during peak season.
Nghi vấn:Do you destock the warehouse regularly?

The store destocks excess furniture every January.

Cửa hàng xả kho đồ nội thất dư thừa mỗi tháng Một.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + destocking
Khẳng định:The team is destocking the shelves now.
Phủ định:They aren't destocking the storeroom today.
Nghi vấn:Are you destocking the old stock?

We are destocking the warehouse this week.

Chúng tôi đang xả kho trong tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + destocked
Khẳng định:The company has destocked most of its winter items.
Phủ định:It hasn't destocked the summer range yet.
Nghi vấn:Have they destocked the old models?

The shop has already destocked the discontinued line.

Cửa hàng đã xả kho dòng sản phẩm ngừng bán rồi.

Hiện tại hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình kéo dài từ quá khứ đến hiện tại, có thể còn tiếp tục.
S + have/has been + destocking
Khẳng định:They have been destocking the warehouse all month.
Phủ định:She hasn't been destocking the store lately.
Nghi vấn:Have you been destocking the old range?

We have been destocking surplus stock since Monday.

Chúng tôi đã xả kho hàng tồn từ thứ Hai đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Hành động đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + destocked
Khẳng định:The company destocked its warehouse last year.
Phủ định:It didn't destock the old inventory in time.
Nghi vấn:Did they destock the store before the sale?

The retailer destocked all winter coats in February.

Nhà bán lẻ đã xả kho áo khoác mùa đông vào tháng Hai.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + destocking
Khẳng định:They were destocking the shelves when the manager arrived.
Phủ định:She wasn't destocking the store at that time.
Nghi vấn:Were you destocking the warehouse yesterday?

We were destocking the old range when the delivery came.

Chúng tôi đang xả kho hàng cũ thì hàng mới đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
S + had + destocked
Khẳng định:The store had destocked its shelves before the new season began.
Phủ định:They hadn't destocked the old stock before the audit.
Nghi vấn:Had you destocked the warehouse before the move?

By March, the shop had already destocked the winter items.

Đến tháng Ba, cửa hàng đã xả kho đồ mùa đông xong rồi.

Quá khứ hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình kéo dài trước một thời điểm khác trong quá khứ.
S + had been + destocking
Khẳng định:They had been destocking the warehouse for weeks before the closure.
Phủ định:She hadn't been destocking the store long before she quit.
Nghi vấn:Had you been destocking the old range before the merger?

We had been destocking the surplus for a month before it sold out.

Chúng tôi đã xả kho hàng dư suốt một tháng trước khi hết hàng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định tức thời về tương lai.
S + will + destock
Khẳng định:The company will destock its warehouse next month.
Phủ định:They won't destock the old range this quarter.
Nghi vấn:Will you destock the store before the sale?

We will destock the summer collection in September.

Chúng tôi sẽ xả kho bộ sưu tập mùa hè vào tháng Chín.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + destocking
Khẳng định:This time next week we will be destocking the warehouse.
Phủ định:They won't be destocking the store during the holidays.
Nghi vấn:Will you be destocking the shelves tomorrow?

At 9am the team will be destocking the back room.

9 giờ sáng đội ngũ sẽ đang xả kho phòng kho phía sau.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + destocked
Khẳng định:By June, the shop will have destocked the whole range.
Phủ định:They won't have destocked the warehouse by then.
Nghi vấn:Will you have destocked the old inventory by Friday?

By next month they will have destocked all discontinued items.

Đến tháng sau họ sẽ xả kho xong toàn bộ hàng ngừng sản xuất.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + destocking
Khẳng định:By December we will have been destocking this warehouse for a year.
Phủ định:They won't have been destocking long by the deadline.
Nghi vấn:Will you have been destocking the store for a month by then?

By 2027 they will have been destocking that site for five years.

Đến 2027 họ sẽ xả kho địa điểm đó được năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + destock / destocks
Quá khứ đơn
S + destocked
Tương lai đơn
S + will + destock
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + destocking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + destocking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + destocking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + destocked
Quá khứ hoàn thành
S + had + destocked
Tương lai hoàn thành
S + will have + destocked
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + destocking
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
S + had been + destocking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + destocking
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia destock qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have destock the shelves.→✓ I have destocked the shelves.

Sau have/has phải dùng V3 (destocked), không dùng nguyên mẫu.

✗ She destock the store yesterday.→✓ She destocked the store yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn destocked.

✗ We will destock when we will finish the count.→✓ We will destock when we finish the count.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#destock#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS