Chia động từ detrend
All Tenses of the Verb "detrend"
Một động từ, mười hai thì. Xem detrend biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
detrend · detrended · will detrendViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + detrendingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + detrendedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + detrendingThì hiện tại
Analysts detrend the sales data every quarter.
Các nhà phân tích loại bỏ xu hướng khỏi dữ liệu bán hàng mỗi quý.
The team is detrending the stock prices for the report.
Nhóm đang loại bỏ xu hướng khỏi giá cổ phiếu cho báo cáo.
He has already detrended the readings.
Anh ấy đã loại bỏ xu hướng khỏi số liệu rồi.
They have been detrending the sensor data since morning.
Họ đã loại bỏ xu hướng khỏi dữ liệu cảm biến từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I detrended the temperature series yesterday.
Hôm qua tôi đã loại bỏ xu hướng khỏi chuỗi nhiệt độ.
She was detrending the dataset when the power went out.
Cô ấy đang loại bỏ xu hướng khỏi dữ liệu thì mất điện.
The script had detrended the file before I opened it.
Script đã loại bỏ xu hướng khỏi tệp trước khi tôi mở nó.
They had been detrending the market data for weeks before the model worked.
Họ đã loại bỏ xu hướng khỏi dữ liệu thị trường suốt nhiều tuần trước khi mô hình hoạt động.
Thì tương lai
We will detrend the signal before the meeting.
Chúng tôi sẽ loại bỏ xu hướng khỏi tín hiệu trước cuộc họp.
At 9am I will be detrending the sensor logs.
9 giờ sáng tôi sẽ đang loại bỏ xu hướng khỏi nhật ký cảm biến.
By next week he will have detrended all the files.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã loại bỏ xu hướng khỏi tất cả các tệp.
By 2030 they will have been detrending climate records for a decade.
Đến 2030 họ sẽ đã loại bỏ xu hướng khỏi dữ liệu khí hậu suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + detrend / detrends | Quá khứ đơn S + detrended | Tương lai đơn S + will + detrend |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + detrending | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + detrending | Tương lai tiếp diễn S + will be + detrending |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + detrended | Quá khứ hoàn thành S + had + detrended | Tương lai hoàn thành S + will have + detrended |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + detrending | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + detrending | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + detrending |
Luyện chia detrend qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (detrended), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
