Chia động từ devoice
All Tenses of the Verb "devoice"
Một động từ, mười hai thì. Xem devoice biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
devoice · devoiced · will devoiceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + devoicingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + devoicedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + devoicingThì hiện tại
The linguist devoices the sound to show the contrast.
Nhà ngôn ngữ học vô thanh hóa âm đó để chỉ ra sự tương phản.
He is devoicing the /b/ sound to demonstrate the rule.
Anh ấy đang vô thanh hóa âm /b/ để minh họa quy tắc.
She has devoiced the sound consistently throughout the recording.
Cô ấy đã vô thanh hóa âm đó nhất quán suốt bản ghi âm.
The team has been devoicing the samples since morning.
Nhóm nghiên cứu đã vô thanh hóa các mẫu âm từ sáng.
Thì quá khứ
The narrator devoiced the last syllable in rapid speech.
Người dẫn chương trình đã vô thanh hóa âm tiết cuối khi nói nhanh.
She was devoicing the final stop while reading the passage.
Cô ấy đang vô thanh hóa phụ âm cuối khi đọc đoạn văn.
The system had devoiced the sample before the analysis ran.
Hệ thống đã vô thanh hóa mẫu âm trước khi phân tích chạy.
He had been devoicing the final consonants for weeks before publishing the paper.
Anh ấy đã vô thanh hóa các phụ âm cuối suốt nhiều tuần trước khi công bố bài báo.
Thì tương lai
The new model will devoice weak consonants in fast speech.
Mô hình mới sẽ tự động vô thanh hóa các phụ âm yếu khi nói nhanh.
Tomorrow the lab will be devoicing new samples all morning.
Ngày mai phòng thí nghiệm sẽ vô thanh hóa các mẫu mới suốt buổi sáng.
By next week they will have devoiced the entire dataset.
Đến tuần sau, họ sẽ đã vô thanh hóa toàn bộ tập dữ liệu.
By 2027 the team will have been devoicing test data for two years.
Đến năm 2027, nhóm sẽ đã vô thanh hóa dữ liệu thử nghiệm suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + devoice / devoices | Quá khứ đơn S + devoiced | Tương lai đơn S + will + devoice |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + devoicing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + devoicing | Tương lai tiếp diễn S + will be + devoicing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + devoiced | Quá khứ hoàn thành S + had + devoiced | Tương lai hoàn thành S + will have + devoiced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + devoicing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + devoicing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + devoicing |
Luyện chia devoice qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the dialect) cần động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Sau was/were phải dùng V-ing (devoicing), không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (devoiced).
