Chia động từ dialyze
All Tenses of the Verb "dialyze"
Một động từ, mười hai thì. Xem dialyze biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dialyze · dialyzed · will dialyzeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dialyzingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dialyzedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dialyzingThì hiện tại
The nurse dialyzes the patient every Monday.
Y tá lọc máu cho bệnh nhân mỗi thứ Hai.
The technician is dialyzing the patient in room three.
Kỹ thuật viên đang lọc máu cho bệnh nhân ở phòng ba.
He has already dialyzed three patients this morning.
Anh ấy đã lọc máu cho ba bệnh nhân sáng nay rồi.
They have been dialyzing him since noon.
Họ đã lọc máu cho anh ấy từ trưa đến giờ.
Thì quá khứ
I dialyzed him before his appointment.
Tôi đã lọc máu cho anh ấy trước cuộc hẹn.
She was dialyzing him when the doctor called.
Cô ấy đang lọc máu cho anh ấy khi bác sĩ gọi.
The clinic had dialyzed him twice before the transplant.
Phòng khám đã lọc máu cho anh ấy hai lần trước ca ghép tạng.
They had been dialyzing him for three hours before it ended.
Họ đã lọc máu cho anh ấy suốt ba giờ trước khi kết thúc.
Thì tương lai
We will dialyze him three times this week.
Chúng tôi sẽ lọc máu cho anh ấy ba lần trong tuần này.
At 3pm I will be dialyzing the new patient.
3 giờ chiều tôi sẽ đang lọc máu cho bệnh nhân mới.
By next year he will have dialyzed hundreds of patients.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã lọc máu cho hàng trăm bệnh nhân.
By 2030 he will have been dialyzing patients for 20 years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã lọc máu cho bệnh nhân suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dialyze / dialyzes | Quá khứ đơn S + dialyzed | Tương lai đơn S + will + dialyze |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dialyzing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dialyzing | Tương lai tiếp diễn S + will be + dialyzing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dialyzed | Quá khứ hoàn thành S + had + dialyzed | Tương lai hoàn thành S + will have + dialyzed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dialyzing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dialyzing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dialyzing |
Luyện chia dialyze qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (dialyzed), không dùng nguyên mẫu (dialyze).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
