GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ diphthongize

All Tenses of the Verb "diphthongize"

Một động từ, mười hai thì. Xem diphthongize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdiphthongize
V2 · QUÁ KHỨdiphthongized
V3 · PHÂN TỪdiphthongized
V-INGdiphthongizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

diphthongize · diphthongized · will diphthongize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + diphthongizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + diphthongized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + diphthongizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + diphthongize / diphthongizes
Khẳng định:This dialect diphthongizes the long vowel in that position.
Phủ định:Standard English doesn't diphthongize that vowel.
Nghi vấn:Does the Southern accent diphthongize short vowels too?

The accent diphthongizes the vowel in 'bed'.

Giọng địa phương đó biến nguyên âm trong từ 'bed' thành nguyên âm đôi.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + diphthongizing
Khẳng định:The younger speakers are diphthongizing that vowel more each year.
Phủ định:This community isn't diphthongizing the sound yet.
Nghi vấn:Are speakers in this region diphthongizing the vowel now?

The local accent is diphthongizing the long 'a' sound.

Giọng địa phương đang biến âm 'a' dài thành nguyên âm đôi.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + diphthongized
Khẳng định:Researchers have diphthongized their transcription of the vowel.
Phủ định:They haven't diphthongized the short vowels in their analysis.
Nghi vấn:Have linguists diphthongized this vowel in recent studies?

The phonetician has diphthongized the symbol in her notation.

Nhà ngữ âm học đã biến ký hiệu đó thành nguyên âm đôi trong cách ghi chú.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + diphthongizing
Khẳng định:This dialect has been diphthongizing that vowel for generations.
Phủ định:The accent hasn't been diphthongizing short vowels recently.
Nghi vấn:How long has this region been diphthongizing the vowel?

Speakers here have been diphthongizing the sound since the 1980s.

Người dân ở đây đã biến âm đó thành nguyên âm đôi từ thập niên 1980.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + diphthongized
Khẳng định:The old dialect diphthongized that vowel centuries ago.
Phủ định:That accent didn't diphthongize the short vowel.
Nghi vấn:Did this region diphthongize the vowel historically?

The Great Vowel Shift diphthongized many long vowels in English.

Sự Chuyển Dịch Nguyên Âm Lớn đã biến nhiều nguyên âm dài trong tiếng Anh thành nguyên âm đôi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + diphthongizing
Khẳng định:The speaker was diphthongizing the vowel unconsciously.
Phủ định:She wasn't diphthongizing the sound in formal speech.
Nghi vấn:Was he diphthongizing that vowel during the interview?

The recording showed she was diphthongizing the vowel slightly.

Bản ghi âm cho thấy cô ấy đang biến nguyên âm đó thành nguyên âm đôi một chút.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + diphthongized
Khẳng định:The dialect had diphthongized the vowel long before the study began.
Phủ định:The accent hadn't diphthongized that sound before the shift.
Nghi vấn:Had the region diphthongized the vowel by the 19th century?

The language had already diphthongized several vowels by then.

Ngôn ngữ đó đã biến nhiều nguyên âm thành nguyên âm đôi từ trước đó.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + diphthongizing
Khẳng định:Speakers had been diphthongizing the vowel for decades before it was documented.
Phủ định:The dialect hadn't been diphthongizing the sound long before it changed again.
Nghi vấn:Had this community been diphthongizing the vowel for centuries?

The accent had been diphthongizing that vowel for years before linguists noticed.

Giọng địa phương đó đã biến nguyên âm này thành nguyên âm đôi nhiều năm trước khi các nhà ngôn ngữ học nhận ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + diphthongize
Khẳng định:This trend will diphthongize the vowel further over time.
Phủ định:The standard dialect won't diphthongize that sound.
Nghi vấn:Will younger speakers diphthongize this vowel eventually?

Sound change will likely diphthongize the vowel in future generations.

Sự biến đổi ngữ âm có thể sẽ biến nguyên âm này thành nguyên âm đôi ở các thế hệ sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + diphthongizing
Khẳng định:In a few decades, this dialect will be diphthongizing even more vowels.
Phủ định:The formal register won't be diphthongizing that sound.
Nghi vấn:Will speakers still be diphthongizing this vowel in fifty years?

Linguists predict the accent will be diphthongizing more vowels by 2070.

Các nhà ngôn ngữ học dự đoán giọng này sẽ biến thêm nhiều nguyên âm thành nguyên âm đôi vào năm 2070.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + diphthongized
Khẳng định:By the next century, the dialect will have diphthongized most long vowels.
Phủ định:The standard accent won't have diphthongized that vowel by then.
Nghi vấn:Will this region have diphthongized the vowel by 2100?

By then, sound change will have diphthongized several more vowels.

Đến lúc đó, biến đổi ngữ âm sẽ đã biến thêm vài nguyên âm nữa thành nguyên âm đôi.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + diphthongizing
Khẳng định:By 2100 this dialect will have been diphthongizing that vowel for two centuries.
Phủ định:The region won't have been diphthongizing the sound for very long by then.
Nghi vấn:Will this community have been diphthongizing the vowel for a century by 2050?

By 2050 the accent will have been diphthongizing that vowel for a hundred years.

Đến 2050 giọng địa phương đó sẽ đã biến nguyên âm này thành nguyên âm đôi suốt một trăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + diphthongize / diphthongizes
Quá khứ đơn
S + diphthongized
Tương lai đơn
S + will + diphthongize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + diphthongizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + diphthongizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + diphthongizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + diphthongized
Quá khứ hoàn thành
S + had + diphthongized
Tương lai hoàn thành
S + will have + diphthongized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + diphthongizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + diphthongizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + diphthongizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia diphthongize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ This dialect have diphthongized the vowel.→✓ This dialect has diphthongized the vowel.

Chủ ngữ số ít (this dialect) dùng has, không dùng have.

✗ The accent diphthongize the vowel.→✓ The accent diphthongizes the vowel.

Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es vào động từ (diphthongize → diphthongizes).

✗ It is diphthongizeing the sound.→✓ It is diphthongizing the sound.

Động từ tận cùng -e phải bỏ e trước khi thêm -ing (diphthongize → diphthongizing).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#diphthongize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS