Chia động từ disbar
All Tenses of the Verb "disbar"
Một động từ, mười hai thì. Xem disbar biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
disbar · disbarred · will disbarViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + disbarringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + disbarredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + disbarringThì hiện tại
The disciplinary board disbars attorneys for serious misconduct.
Hội đồng kỷ luật tước quyền hành nghề của luật sư vì vi phạm nghiêm trọng.
The board is disbarring the lawyer following the investigation.
Hội đồng đang tước quyền hành nghề của luật sư sau cuộc điều tra.
The bar association has disbarred him permanently.
Đoàn luật sư đã tước vĩnh viễn quyền hành nghề của ông ta.
The state has been disbarring unethical lawyers since the scandal.
Bang này đã tước quyền hành nghề của các luật sư phi đạo đức kể từ vụ bê bối.
Thì quá khứ
The board disbarred the attorney after the trial.
Hội đồng đã tước quyền hành nghề luật sư đó sau phiên tòa.
The board was disbarring the attorney when new evidence appeared.
Hội đồng đang tước quyền hành nghề luật sư thì có bằng chứng mới xuất hiện.
The board had already disbarred him before the scandal became public.
Hội đồng đã tước quyền hành nghề của ông ta trước khi vụ bê bối bị công khai.
The bar had been disbarring corrupt attorneys for a decade before the crackdown.
Đoàn luật sư đã tước quyền hành nghề của các luật sư tham nhũng suốt một thập kỷ trước đợt truy quét.
Thì tương lai
The bar will disbar the lawyer if he is found guilty.
Đoàn luật sư sẽ tước quyền hành nghề của luật sư nếu ông ta bị kết tội.
The bar will be disbarring the attorney by the end of this hearing.
Đoàn luật sư sẽ đang tước quyền hành nghề luật sư đó vào cuối phiên điều trần này.
By the end of the year the bar will have disbarred five lawyers.
Đến cuối năm đoàn luật sư sẽ đã tước quyền hành nghề của năm luật sư.
By next June the bar will have been disbarring unethical attorneys for two years.
Đến tháng Sáu tới đoàn luật sư sẽ đã tước quyền hành nghề của các luật sư phi đạo đức được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + disbar / disbars | Quá khứ đơn S + disbarred | Tương lai đơn S + will + disbar |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + disbarring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + disbarring | Tương lai tiếp diễn S + will be + disbarring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + disbarred | Quá khứ hoàn thành S + had + disbarred | Tương lai hoàn thành S + will have + disbarred |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + disbarring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + disbarring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + disbarring |
Luyện chia disbar qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
