Chia động từ disburse
All Tenses of the Verb "disburse"
Một động từ, mười hai thì. Xem disburse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
disburse · disbursed · will disburseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + disbursingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + disbursedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + disbursingThì hiện tại
The organization disburses aid to affected regions.
Tổ chức giải ngân viện trợ cho các khu vực bị ảnh hưởng.
The government is disbursing subsidies to farmers.
Chính phủ đang giải ngân trợ cấp cho nông dân.
The charity has disbursed millions in aid this year.
Tổ chức từ thiện đã giải ngân hàng triệu đô viện trợ trong năm nay.
The bank has been disbursing loans faster since the update.
Ngân hàng đã và đang giải ngân khoản vay nhanh hơn kể từ khi cập nhật.
Thì quá khứ
The fund disbursed aid immediately after the disaster.
Quỹ đã giải ngân viện trợ ngay sau thảm họa.
The bank was disbursing salaries when the strike began.
Ngân hàng đang chi trả lương khi cuộc đình công bắt đầu.
By March, the bank had disbursed all approved loans.
Đến tháng Ba, ngân hàng đã giải ngân hết các khoản vay được duyệt.
The charity had been disbursing aid weekly before the funding stopped.
Tổ chức từ thiện đã giải ngân viện trợ hằng tuần trước khi nguồn tài trợ dừng lại.
Thì tương lai
The fund will disburse aid once approved.
Quỹ sẽ giải ngân viện trợ khi được phê duyệt.
The bank will be disbursing salaries at the end of the month.
Ngân hàng sẽ đang chi trả lương vào cuối tháng.
By year-end the agency will have disbursed all relief funds.
Đến cuối năm, cơ quan sẽ đã giải ngân hết các khoản viện trợ.
By next year the fund will have been disbursing scholarships for a decade.
Đến năm sau, quỹ sẽ đã cấp học bổng được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + disburse / disburses | Quá khứ đơn S + disbursed | Tương lai đơn S + will + disburse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + disbursing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + disbursing | Tương lai tiếp diễn S + will be + disbursing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + disbursed | Quá khứ hoàn thành S + had + disbursed | Tương lai hoàn thành S + will have + disbursed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + disbursing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + disbursing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + disbursing |
Luyện chia disburse qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít (the fund) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn: disburses.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
