Chia động từ disenchant
All Tenses of the Verb "disenchant"
Một động từ, mười hai thì. Xem disenchant biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
disenchant · disenchanted · will disenchantViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + disenchantingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + disenchantedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + disenchantingThì hiện tại
Corruption often disenchants ordinary citizens.
Nạn tham nhũng thường làm người dân bình thường vỡ mộng.
The endless delays are disenchanting the whole staff.
Sự trì hoãn kéo dài đang làm cả nhân viên thất vọng vỡ mộng.
Years of failed reforms have disenchanted the citizens.
Nhiều năm cải cách thất bại đã làm người dân vỡ mộng.
The scandals have been disenchanting supporters all year.
Các vụ bê bối đã làm những người ủng hộ vỡ mộng suốt cả năm.
Thì quá khứ
The scandal disenchanted thousands of supporters overnight.
Vụ bê bối đã làm hàng ngàn người ủng hộ vỡ mộng chỉ sau một đêm.
The rising prices were disenchanting shoppers throughout the year.
Giá cả tăng cao đã làm người mua sắm vỡ mộng suốt cả năm.
The corruption had disenchanted citizens long before the revolution.
Nạn tham nhũng đã làm người dân vỡ mộng từ lâu trước cuộc cách mạng.
The empty promises had been disenchanting the workers for years before the strike.
Những lời hứa suông đã làm công nhân vỡ mộng suốt nhiều năm trước cuộc đình công.
Thì tương lai
Another delay will disenchant even the most patient fans.
Thêm một lần trì hoãn nữa sẽ làm cả những fan kiên nhẫn nhất vỡ mộng.
The price hikes will be disenchanting shoppers all season.
Việc tăng giá sẽ làm người mua sắm vỡ mộng suốt cả mùa.
By next month, the delays will have disenchanted every remaining customer.
Đến tháng sau, sự trì hoãn sẽ đã làm mọi khách hàng còn lại vỡ mộng.
By 2030, the broken promises will have been disenchanting voters for a decade.
Đến năm 2030, những lời hứa suông sẽ đã làm cử tri vỡ mộng suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + disenchant / disenchants | Quá khứ đơn S + disenchanted | Tương lai đơn S + will + disenchant |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + disenchanting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + disenchanting | Tương lai tiếp diễn S + will be + disenchanting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + disenchanted | Quá khứ hoàn thành S + had + disenchanted | Tương lai hoàn thành S + will have + disenchanted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + disenchanting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + disenchanting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + disenchanting |
Luyện chia disenchant qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít 'the news' đi với động từ thêm -s: 'disenchants'.
Ở thể bị động phải dùng V3 'disenchanted', không dùng nguyên mẫu.
Diễn tả trạng thái vỡ mộng dùng 'be disenchanted with', không dùng 'has disenchant'.
