GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ disfigure

All Tenses of the Verb "disfigure"

Một động từ, mười hai thì. Xem disfigure biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdisfigure
V2 · QUÁ KHỨdisfigured
V3 · PHÂN TỪdisfigured
V-INGdisfiguring
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

disfigure · disfigured · will disfigure
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + disfiguring
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + disfigured
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + disfiguring
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật y khoa hoặc quy luật chung, không nhấn vào một lần cụ thể.
S + disfigure / disfigures
Khẳng định:Severe burns often disfigure the skin permanently.
Phủ định:This condition doesn't disfigure every patient.
Nghi vấn:Does the disease disfigure the joints over time?

Untreated infections sometimes disfigure the face.

Nhiễm trùng không được điều trị đôi khi làm biến dạng khuôn mặt.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc trong giai đoạn hiện tại.
S + am/is/are + disfiguring
Khẳng định:The illness is disfiguring his hands more each year.
Phủ định:The scar isn't disfiguring her face as much as feared.
Nghi vấn:Is the disease disfiguring his features progressively?

The condition is disfiguring her fingers gradually.

Căn bệnh đang dần làm biến dạng các ngón tay của cô ấy.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xảy ra hoặc kết quả còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + disfigured
Khẳng định:The accident has disfigured his face badly.
Phủ định:The surgery hasn't disfigured her appearance at all.
Nghi vấn:Has the explosion disfigured many victims?

The fire has disfigured large areas of his skin.

Vụ hỏa hoạn đã làm biến dạng nhiều vùng da của anh ấy.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình kéo dài liên tục từ quá khứ đến hiện tại.
S + have/has been + disfiguring
Khẳng định:The disease has been disfiguring his joints for years.
Phủ định:The scar hasn't been disfiguring her confidence lately.
Nghi vấn:Has the condition been disfiguring patients for decades?

Poor treatment has been disfiguring survivors for generations.

Việc điều trị kém đã làm biến dạng những người sống sót qua nhiều thế hệ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + disfigured
Khẳng định:The explosion disfigured several workers.
Phủ định:The fire didn't disfigure the building's facade.
Nghi vấn:Did the accident disfigure his hands permanently?

The blast disfigured the front of the old house.

Vụ nổ đã làm biến dạng mặt tiền của ngôi nhà cũ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + disfiguring
Khẳng định:The infection was disfiguring his leg before the antibiotics worked.
Phủ định:The scarring wasn't disfiguring her much at first.
Nghi vấn:Was the disease disfiguring his spine at the time of diagnosis?

The wound was disfiguring her arm before proper treatment began.

Vết thương đang làm biến dạng cánh tay của cô ấy trước khi được điều trị đúng cách.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra và hoàn tất trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + disfigured
Khẳng định:The fire had disfigured his hands before the surgery helped.
Phủ định:The illness hadn't disfigured her face before treatment began.
Nghi vấn:Had the accident disfigured him before the reconstructive surgery?

The burns had already disfigured his arms before he sought treatment.

Vết bỏng đã làm biến dạng cánh tay của anh trước khi anh tìm cách điều trị.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + disfiguring
Khẳng định:The disease had been disfiguring his joints for years before diagnosis.
Phủ định:The scarring hadn't been disfiguring her until the infection spread.
Nghi vấn:Had the condition been disfiguring patients for long before a cure was found?

Untreated leprosy had been disfiguring victims for decades before modern medicine.

Bệnh phong không được điều trị đã làm biến dạng nạn nhân suốt nhiều thập kỷ trước khi có y học hiện đại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định về việc sẽ xảy ra trong tương lai.
S + will + disfigure
Khẳng định:Without treatment, the infection will disfigure his skin.
Phủ định:Proper care won't disfigure the scar tissue further.
Nghi vấn:Will the surgery disfigure her face permanently?

If untreated, the wound will disfigure the patient's arm.

Nếu không điều trị, vết thương sẽ làm biến dạng cánh tay của bệnh nhân.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + disfiguring
Khẳng định:By next year, the untreated infection will be disfiguring more tissue.
Phủ định:With early treatment, the scar won't be disfiguring her skin.
Nghi vấn:Will the disease still be disfiguring his joints next decade?

Without care, the burns will be disfiguring his skin for years.

Nếu không được chăm sóc, vết bỏng sẽ đang làm biến dạng da của anh ấy trong nhiều năm.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc thời gian trong tương lai.
S + will have + disfigured
Khẳng định:By the time he's found, the disease will have disfigured his hands.
Phủ định:The treatment won't have disfigured her skin by recovery.
Nghi vấn:Will the fire have disfigured the whole building by morning?

By next month, the infection will have disfigured most of the tissue.

Đến tháng sau, nhiễm trùng sẽ đã làm biến dạng phần lớn mô.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian kéo dài liên tục tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + disfiguring
Khẳng định:By 2030, the disease will have been disfiguring patients for a century.
Phủ định:The scarring won't have been disfiguring her for long by then.
Nghi vấn:Will the condition have been disfiguring victims for decades by the time a cure appears?

By the anniversary, the fire will have been disfiguring the landscape for ten years.

Đến ngày kỷ niệm, đám cháy sẽ đã làm biến dạng cảnh quan suốt mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + disfigure / disfigures
Quá khứ đơn
S + disfigured
Tương lai đơn
S + will + disfigure
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + disfiguring
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + disfiguring
Tương lai tiếp diễn
S + will be + disfiguring
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + disfigured
Quá khứ hoàn thành
S + had + disfigured
Tương lai hoàn thành
S + will have + disfigured
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + disfiguring
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + disfiguring
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + disfiguring
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia disfigure qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The fire has disfigure his face.→✓ The fire has disfigured his face.

Sau have/has phải dùng V3 (disfigured), không dùng nguyên mẫu.

✗ The disease disfigure many patients.→✓ The disease disfigures many patients.

Chủ ngữ số ít (the disease) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s (disfigures).

✗ The accident disfigured him since last year.→✓ He has been disfigured since the accident.

'Since' cần đi với thì hoàn thành để diễn tả mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại, không dùng với quá khứ đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#disfigure#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS